Chia động từ deprecate
All Tenses of the Verb "deprecate"
Một động từ, mười hai thì. Xem deprecate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deprecate · deprecated · will deprecateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deprecatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deprecatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deprecatingThì hiện tại
The vendor deprecates outdated features regularly.
Nhà cung cấp thường xuyên loại bỏ dần các tính năng lỗi thời.
We are deprecating the legacy endpoints this quarter.
Chúng tôi đang loại bỏ dần các endpoint cũ trong quý này.
We have already deprecated three legacy modules.
Chúng tôi đã loại bỏ dần ba mô-đun cũ rồi.
We have been deprecating this module for several months.
Chúng tôi đã loại bỏ dần mô-đun này trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The framework deprecated the old syntax two versions ago.
Framework đã loại bỏ dần cú pháp cũ cách đây hai phiên bản.
We were deprecating the legacy client when the migration began.
Chúng tôi đang loại bỏ dần client cũ khi quá trình di chuyển bắt đầu.
By the time we joined, the company had already deprecated that service.
Khi chúng tôi gia nhập, công ty đã loại bỏ dần dịch vụ đó rồi.
The company had been deprecating the legacy stack for a year before it was removed.
Công ty đã loại bỏ dần stack cũ suốt một năm trước khi xóa hẳn.
Thì tương lai
The framework will deprecate the old syntax in version 6.
Framework sẽ loại bỏ dần cú pháp cũ trong phiên bản 6.
Next month we will be deprecating the old dashboard.
Tháng tới chúng tôi sẽ đang loại bỏ dần bảng điều khiển cũ.
By 2027 the company will have deprecated all legacy endpoints.
Đến 2027 công ty sẽ đã loại bỏ dần toàn bộ endpoint cũ.
By next June we will have been deprecating this service for two years.
Đến tháng Sáu tới, chúng tôi sẽ đã loại bỏ dần dịch vụ này được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deprecate / deprecates | Quá khứ đơn S + deprecated | Tương lai đơn S + will + deprecate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deprecating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deprecating | Tương lai tiếp diễn S + will be + deprecating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deprecated | Quá khứ hoàn thành S + had + deprecated | Tương lai hoàn thành S + will have + deprecated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deprecating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deprecating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deprecating |
Luyện chia deprecate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

