Chia động từ deposit
All Tenses of the Verb "deposit"
Một động từ, mười hai thì. Xem deposit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deposit · deposited · will depositViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + depositingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + depositedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + depositingThì hiện tại
I deposit some money into savings every payday.
Tôi gửi một khoản tiền vào tài khoản tiết kiệm mỗi kỳ lương.
The clerk is depositing the money into our account.
Nhân viên đang gửi tiền vào tài khoản của chúng tôi.
He has just deposited his bonus.
Anh ấy vừa gửi khoản tiền thưởng vào tài khoản.
They have been depositing savings every month since college.
Họ đã gửi tiết kiệm mỗi tháng kể từ thời đại học.
Thì quá khứ
I deposited my paycheck this morning.
Sáng nay tôi đã gửi tấm séc lương của mình.
I was depositing a check when I met my old friend.
Tôi đang gửi séc thì gặp lại người bạn cũ.
They had already deposited the funds when the wire arrived.
Họ đã gửi tiền xong trước khi khoản chuyển khoản đến.
We had been depositing money weekly before the account was closed.
Chúng tôi đã gửi tiền hằng tuần trước khi tài khoản bị đóng.
Thì tương lai
We will deposit the funds first thing Monday.
Chúng tôi sẽ gửi khoản tiền vào đầu giờ thứ Hai.
At 3pm she will be depositing the day's earnings.
3 giờ chiều cô ấy sẽ đang gửi khoản thu nhập trong ngày.
By next month they will have deposited enough for the down payment.
Đến tháng sau, họ sẽ đã gửi đủ tiền để đặt cọc.
By 2030 they will have been depositing monthly for twenty years.
Đến 2030, họ sẽ đã gửi tiền hằng tháng suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deposit / deposits | Quá khứ đơn S + deposited | Tương lai đơn S + will + deposit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + depositing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + depositing | Tương lai tiếp diễn S + will be + depositing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deposited | Quá khứ hoàn thành S + had + deposited | Tương lai hoàn thành S + will have + deposited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + depositing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + depositing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + depositing |
Luyện chia deposit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba cần thêm -s/-es ở hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
