Chia động từ depose
All Tenses of the Verb "depose"
Một động từ, mười hai thì. Xem depose biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
depose · deposed · will deposeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deposingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deposedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deposingThì hiện tại
The legal team deposes witnesses in a quiet conference room.
Đội ngũ luật sư lấy lời khai nhân chứng trong một phòng họp yên tĩnh.
The rebels are deposing the president as we speak.
Quân nổi dậy đang lật đổ tổng thống ngay lúc này.
The generals have deposed the ruler after weeks of unrest.
Các tướng lĩnh đã lật đổ nhà lãnh đạo sau nhiều tuần bất ổn.
Investigators have been deposing employees since the audit began.
Các nhà điều tra đã lấy lời khai nhân viên kể từ khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
Thì quá khứ
The generals deposed the ruler after a brief coup.
Các tướng lĩnh đã lật đổ nhà lãnh đạo sau một cuộc đảo chính ngắn.
The rebels were deposing the king when the army intervened.
Quân nổi dậy đang lật đổ nhà vua thì quân đội can thiệp.
The council had already deposed the leader before elections were called.
Hội đồng đã phế truất nhà lãnh đạo trước khi cuộc bầu cử được kêu gọi.
Investigators had been deposing staff for months before the scandal surfaced.
Các nhà điều tra đã lấy lời khai nhân viên suốt nhiều tháng trước khi vụ bê bối lộ ra.
Thì tương lai
The junta will depose the president before the ceremony.
Chính quyền quân sự sẽ phế truất tổng thống trước buổi lễ.
At 9am, the attorneys will be deposing the company's accountant.
9 giờ sáng, các luật sư sẽ đang lấy lời khai kế toán viên của công ty.
By spring, the council will have deposed the corrupt minister.
Đến mùa xuân, hội đồng sẽ đã phế truất vị bộ trưởng tham nhũng.
By next year, the committee will have been deposing officials for a decade.
Đến năm sau, ủy ban sẽ đã lấy lời khai các quan chức suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + depose / deposes | Quá khứ đơn S + deposed | Tương lai đơn S + will + depose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deposing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deposing | Tương lai tiếp diễn S + will be + deposing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deposed | Quá khứ hoàn thành S + had + deposed | Tương lai hoàn thành S + will have + deposed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deposing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deposing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deposing |
Luyện chia depose qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the court) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Không dùng 'was/were' trước động từ thường ở thể chủ động quá khứ đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (deposed), không dùng nguyên mẫu.

