GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ deport

All Tenses of the Verb "deport"

Một động từ, mười hai thì. Xem deport biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdeport
V2 · QUÁ KHỨdeported
V3 · PHÂN TỪdeported
V-INGdeporting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

deport · deported · will deport
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + deporting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + deported
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + deporting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, chính sách thường lệ.
S + deport / deports
Khẳng định:The government deports illegal immigrants.
Phủ định:It doesn't deport asylum seekers.
Nghi vấn:Does the country deport undocumented workers?

Authorities deport hundreds of migrants each year.

Nhà chức trách trục xuất hàng trăm người di cư mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + deporting
Khẳng định:The government is deporting him this week.
Phủ định:They aren't deporting her yet.
Nghi vấn:Is the country deporting the migrants?

Officials are deporting the family tomorrow.

Các quan chức đang trục xuất gia đình đó vào ngày mai.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + deported
Khẳng định:The government has deported him.
Phủ định:They haven't deported her yet.
Nghi vấn:Have they ever deported a citizen by mistake?

The country has already deported three families this month.

Quốc gia này đã trục xuất ba gia đình trong tháng này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + deporting
Khẳng định:The government has been deporting migrants all year.
Phủ định:They haven't been deporting anyone lately.
Nghi vấn:How long have they been deporting undocumented workers?

The state has been deporting illegal immigrants since the new law passed.

Bang đã trục xuất người nhập cư trái phép từ khi luật mới được thông qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + deported
Khẳng định:The government deported him last year.
Phủ định:They didn't deport her.
Nghi vấn:Did the country deport him?

Officials deported the family in 2021.

Các quan chức đã trục xuất gia đình đó vào năm 2021.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + deporting
Khẳng định:They were deporting him when the lawyer intervened.
Phủ định:The country wasn't deporting anyone that week.
Nghi vấn:Were they deporting her at the time?

Officials were deporting the migrants when the court intervened.

Các quan chức đang trục xuất người di cư khi tòa án can thiệp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + deported
Khẳng định:They had deported him before the appeal was filed.
Phủ định:The country hadn't deported her before the ruling.
Nghi vấn:Had they deported him by then?

The government had already deported the man before his lawyer arrived.

Chính phủ đã trục xuất người đàn ông đó trước khi luật sư của anh ta đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + deporting
Khẳng định:They had been deporting migrants for years before the policy changed.
Phủ định:The country hadn't been deporting families.
Nghi vấn:Had they been deporting workers regularly?

The state had been deporting undocumented workers for a decade before the reform.

Bang đã trục xuất người lao động trái phép trong một thập kỷ trước khi cải cách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + deport
Khẳng định:The government will deport him next month.
Phủ định:They won't deport her.
Nghi vấn:Will the country deport him?

The state will deport the migrants after the hearing.

Bang sẽ trục xuất người di cư sau phiên điều trần.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + deporting
Khẳng định:This time next week, they will be deporting him.
Phủ định:The country won't be deporting anyone tomorrow.
Nghi vấn:Will they be deporting him at dawn?

Tomorrow morning, officials will be deporting the family.

Sáng mai, các quan chức sẽ đang trục xuất gia đình đó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + deported
Khẳng định:By next year they will have deported him.
Phủ định:The country won't have deported her by then.
Nghi vấn:Will they have deported him by June?

By the end of the year, the government will have deported thousands.

Đến cuối năm, chính phủ sẽ đã trục xuất hàng nghìn người.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + deporting
Khẳng định:By 2030 the state will have been deporting migrants for a decade.
Phủ định:They won't have been deporting long by then.
Nghi vấn:Will they have been deporting workers for ten years by 2030?

By 2030 the country will have been deporting undocumented workers for twenty years.

Đến 2030 quốc gia này sẽ đã trục xuất người lao động trái phép trong hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + deport / deports
Quá khứ đơn
S + deported
Tương lai đơn
S + will + deport
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + deporting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + deporting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + deporting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + deported
Quá khứ hoàn thành
S + had + deported
Tương lai hoàn thành
S + will have + deported
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + deporting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + deporting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + deporting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia deport qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The government deport him yesterday.The government deported him yesterday.

Động từ có quy tắc cần thêm -ed ở quá khứ đơn.

He has deport to his country.He has been deported to his country.

Bị động hoàn thành cần 'has been + V3'.

She was deport last week.She was deported last week.

Thể bị động quá khứ cần V3 (deported).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#deport#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS