Chia động từ deport
All Tenses of the Verb "deport"
Một động từ, mười hai thì. Xem deport biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deport · deported · will deportViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deportingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deportedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deportingThì hiện tại
Authorities deport hundreds of migrants each year.
Nhà chức trách trục xuất hàng trăm người di cư mỗi năm.
Officials are deporting the family tomorrow.
Các quan chức đang trục xuất gia đình đó vào ngày mai.
The country has already deported three families this month.
Quốc gia này đã trục xuất ba gia đình trong tháng này.
The state has been deporting illegal immigrants since the new law passed.
Bang đã trục xuất người nhập cư trái phép từ khi luật mới được thông qua.
Thì quá khứ
Officials deported the family in 2021.
Các quan chức đã trục xuất gia đình đó vào năm 2021.
Officials were deporting the migrants when the court intervened.
Các quan chức đang trục xuất người di cư khi tòa án can thiệp.
The government had already deported the man before his lawyer arrived.
Chính phủ đã trục xuất người đàn ông đó trước khi luật sư của anh ta đến.
The state had been deporting undocumented workers for a decade before the reform.
Bang đã trục xuất người lao động trái phép trong một thập kỷ trước khi cải cách.
Thì tương lai
The state will deport the migrants after the hearing.
Bang sẽ trục xuất người di cư sau phiên điều trần.
Tomorrow morning, officials will be deporting the family.
Sáng mai, các quan chức sẽ đang trục xuất gia đình đó.
By the end of the year, the government will have deported thousands.
Đến cuối năm, chính phủ sẽ đã trục xuất hàng nghìn người.
By 2030 the country will have been deporting undocumented workers for twenty years.
Đến 2030 quốc gia này sẽ đã trục xuất người lao động trái phép trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deport / deports | Quá khứ đơn S + deported | Tương lai đơn S + will + deport |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deporting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deporting | Tương lai tiếp diễn S + will be + deporting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deported | Quá khứ hoàn thành S + had + deported | Tương lai hoàn thành S + will have + deported |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deporting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deporting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deporting |
Luyện chia deport qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ có quy tắc cần thêm -ed ở quá khứ đơn.
Bị động hoàn thành cần 'has been + V3'.
Thể bị động quá khứ cần V3 (deported).

