Chia động từ deploy
All Tenses of the Verb "deploy"
Một động từ, mười hai thì. Xem *deploy* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
deploy · deployed · will deployViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deployingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deployedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deployingThì hiện tại
The company deploys updates every two weeks.
Công ty triển khai bản cập nhật mỗi hai tuần.
We are deploying the app to the cloud now.
Chúng tôi đang triển khai ứng dụng lên đám mây bây giờ.
The team has already deployed the new feature.
Nhóm đã triển khai tính năng mới rồi.
They have been deploying resources to the region since spring.
Họ đã triển khai nguồn lực đến khu vực đó từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The military deployed troops to the border.
Quân đội đã triển khai binh lính đến biên giới.
She was deploying the fix when the alarm went off.
Cô ấy đang triển khai bản vá thì báo động vang lên.
The team had deployed the fix before the client noticed the bug.
Nhóm đã triển khai bản sửa lỗi trước khi khách hàng phát hiện lỗi.
They had been deploying the platform for months before it went live.
Họ đã triển khai nền tảng suốt nhiều tháng trước khi ra mắt chính thức.
Thì tương lai
We will deploy the app to production next week.
Chúng tôi sẽ triển khai ứng dụng lên môi trường thực tế vào tuần sau.
At midnight the team will be deploying the update.
Nửa đêm nhóm sẽ đang triển khai bản cập nhật.
By next month he will have deployed ten new features.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã triển khai xong mười tính năng mới.
By 2030 they will have been deploying the service for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã triển khai dịch vụ này suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deploy / deploys | Quá khứ đơn S + deployed | Tương lai đơn S + will + deploy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deploying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deploying | Tương lai tiếp diễn S + will be + deploying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deployed | Quá khứ hoàn thành S + had + deployed | Tương lai hoàn thành S + will have + deployed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deploying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deploying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deploying |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (deployed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
