Chia động từ deplore
All Tenses of the Verb "deplore"
Một động từ, mười hai thì. Xem deplore biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deplore · deplored · will deploreViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deploringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deploredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deploringThì hiện tại
Many people deplore the lack of action on climate change.
Nhiều người phản đối mạnh mẽ việc thiếu hành động về biến đổi khí hậu.
Leaders around the world are deploring the violence.
Các nhà lãnh đạo trên thế giới đang lên án bạo lực.
Many governments have deplored the coup.
Nhiều chính phủ đã lên án cuộc đảo chính.
Human rights groups have been deploring the crackdown since it started.
Các tổ chức nhân quyền đã liên tục lên án cuộc đàn áp kể từ khi nó bắt đầu.
Thì quá khứ
Officials deplored the violence at the rally.
Các quan chức đã lên án bạo lực tại cuộc mít tinh.
The committee was deploring the delay throughout the debate.
Ủy ban đã liên tục phản đối sự chậm trễ trong suốt cuộc tranh luận.
Critics had deplored the policy before it was reversed.
Các nhà phê bình đã phản đối chính sách này trước khi nó bị đảo ngược.
Residents had been deploring the neglect for years before officials responded.
Người dân đã phản đối sự thờ ơ trong nhiều năm trước khi các quan chức phản hồi.
Thì tương lai
If this continues, leaders will deplore the outcome.
Nếu điều này tiếp diễn, các nhà lãnh đạo sẽ lên án kết quả này.
This time next month, activists will be deploring the new law.
Giờ này tháng sau, các nhà hoạt động sẽ đang phản đối đạo luật mới.
By the end of the year, many will have deplored the policy's effects.
Đến cuối năm, nhiều người sẽ đã phản đối hậu quả của chính sách này.
By 2030, human rights groups will have been deploring the regime for decades.
Đến năm 2030, các tổ chức nhân quyền sẽ đã phản đối chế độ này trong nhiều thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deplore / deplores | Quá khứ đơn S + deplored | Tương lai đơn S + will + deplore |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deploring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deploring | Tương lai tiếp diễn S + will be + deploring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deplored | Quá khứ hoàn thành S + had + deplored | Tương lai hoàn thành S + will have + deplored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deploring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deploring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deploring |
Luyện chia deplore qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'deplore' là ngoại động từ, đi thẳng với tân ngữ, không cần giới từ 'about'.
Thể bị động cần V3 có đuôi -ed (deplored), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: deplores.
