Chia động từ deplete
All Tenses of the Verb "deplete"
Một động từ, mười hai thì. Xem *deplete* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
deplete · depleted · will depleteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + depletingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + depletedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + depletingThì hiện tại
Stress depletes your energy over time.
Căng thẳng làm cạn kiệt năng lượng của bạn theo thời gian.
The team is depleting its budget faster than planned.
Đội nhóm đang tiêu hao ngân sách nhanh hơn dự kiến.
Years of overfishing have depleted the ocean's stocks.
Nhiều năm đánh bắt quá mức đã làm cạn kiệt trữ lượng đại dương.
The war has been depleting the country's resources for years.
Cuộc chiến đã làm cạn kiệt tài nguyên đất nước trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The long drought depleted the region's water supply.
Đợt hạn hán kéo dài đã làm cạn kiệt nguồn nước của vùng.
The army was depleting its ammunition when reinforcements arrived.
Quân đội đang cạn dần đạn dược khi viện binh đến.
The famine had depleted the village's grain stores by spring.
Nạn đói đã làm cạn kiệt kho lương thực của làng vào mùa xuân.
The country had been depleting its oil reserves for decades before the shift to renewables.
Đất nước đã làm cạn kiệt trữ lượng dầu trong nhiều thập kỷ trước khi chuyển sang năng lượng tái tạo.
Thì tương lai
Continued mining will deplete the mineral deposits.
Việc tiếp tục khai thác sẽ làm cạn kiệt các mỏ khoáng sản.
By next month, the team will be depleting the entire budget.
Đến tháng sau, đội sẽ đang tiêu hao toàn bộ ngân sách.
By the end of the decade, overfishing will have depleted the fish population.
Đến cuối thập kỷ, việc đánh bắt quá mức sẽ làm cạn kiệt quần thể cá.
By 2035, the factory will have been depleting the region's water table for thirty years.
Đến năm 2035, nhà máy sẽ đã làm cạn kiệt mực nước ngầm của vùng trong ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deplete / depletes | Quá khứ đơn S + depleted | Tương lai đơn S + will + deplete |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + depleting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + depleting | Tương lai tiếp diễn S + will be + depleting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + depleted | Quá khứ hoàn thành S + had + depleted | Tương lai hoàn thành S + will have + depleted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + depleting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + depleting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + depleting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều 'resources' cần động từ 'have', không dùng 'has'.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: 'depletes'.
Sau have/has phải dùng V3 (depleted), không dùng nguyên mẫu.
