Chia động từ depict
All Tenses of the Verb "depict"
Một động từ, mười hai thì. Xem *depict* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
depict · depicted · will depictViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + depictingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + depictedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + depictingThì hiện tại
The mural depicts the history of the city.
Bức bích họa mô tả lịch sử của thành phố.
The novel is depicting life in 19th-century Vietnam.
Tiểu thuyết đang mô tả cuộc sống ở Việt Nam thế kỷ 19.
The documentary has depicted the event very realistically.
Bộ phim tài liệu đã mô tả sự kiện đó rất chân thực.
The show has been depicting immigration stories for three seasons.
Chương trình đã mô tả những câu chuyện về người nhập cư suốt ba mùa.
Thì quá khứ
The artist depicted the village in extraordinary detail.
Nghệ sĩ đã mô tả ngôi làng với độ chi tiết tuyệt vời.
The photographer was depicting poverty when his work was discovered.
Nhiếp ảnh gia đang mô tả cảnh nghèo đói thì tác phẩm của anh được phát hiện.
She had depicted the landscape many times before her final work.
Cô ấy đã mô tả phong cảnh đó nhiều lần trước tác phẩm cuối cùng.
The writer had been depicting wartime life for years before the novel was published.
Nhà văn đã mô tả cuộc sống thời chiến suốt nhiều năm trước khi tiểu thuyết được xuất bản.
Thì tương lai
The new mural will depict local heroes of the community.
Bức bích họa mới sẽ mô tả những người hùng địa phương của cộng đồng.
The novel will be depicting events from the 1960s.
Cuốn tiểu thuyết sẽ đang mô tả các sự kiện từ những năm 1960.
By the opening night, the artist will have depicted twenty scenes.
Đến đêm khai mạc, nghệ sĩ sẽ đã mô tả hai mươi cảnh.
By 2030 the filmmaker will have been depicting social issues for fifteen years.
Đến năm 2030 nhà làm phim sẽ đã mô tả các vấn đề xã hội trong mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + depict / depicts | Quá khứ đơn S + depicted | Tương lai đơn S + will + depict |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + depicting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + depicting | Tương lai tiếp diễn S + will be + depicting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + depicted | Quá khứ hoàn thành S + had + depicted | Tương lai hoàn thành S + will have + depicted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + depicting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + depicting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + depicting |
Lỗi thường gặp
depict là ngoại động từ, không cần giới từ about — dùng trực tiếp tân ngữ sau động từ.
Sau have/has phải dùng V3 (depicted), không dùng dạng nguyên thể.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (depicting), không dùng dạng nguyên thể sau was/were.
