Chia động từ depend
All Tenses of the Verb "depend"
Một động từ, mười hai thì. Xem *depend* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
depend · depended · will dependViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dependingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dependedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dependingThì hiện tại
The result depends on how much you practice.
Kết quả phụ thuộc vào mức độ bạn luyện tập.
The whole team is depending on you.
Cả nhóm đang trông chờ vào bạn.
The company has depended on exports for decades.
Công ty đã phụ thuộc vào xuất khẩu trong nhiều thập kỷ.
The country has been depending on tourism for income for years.
Đất nước đã phụ thuộc vào du lịch để có thu nhập trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The whole mission depended on that one decision.
Cả sứ mệnh phụ thuộc vào một quyết định đó.
The refugees were depending on aid when the convoy arrived.
Những người tị nạn đang phụ thuộc vào viện trợ khi đoàn xe đến.
The village had depended on farming for centuries before the factory opened.
Làng đó đã phụ thuộc vào nông nghiệp qua nhiều thế kỷ trước khi nhà máy mở.
The school had been depending on donations for years before receiving government funding.
Trường đã phụ thuộc vào quyên góp trong nhiều năm trước khi nhận được ngân sách nhà nước.
Thì tương lai
Your success will depend on your dedication.
Sự thành công của bạn sẽ phụ thuộc vào sự cống hiến của bạn.
Next year, the city will be depending on renewable energy.
Năm sau, thành phố sẽ phụ thuộc vào năng lượng tái tạo.
By retirement, she will have depended on her pension plan for years.
Đến lúc nghỉ hưu, cô ấy sẽ đã phụ thuộc vào kế hoạch lương hưu trong nhiều năm.
By 2030, the island will have been depending on sea trade for two centuries.
Đến 2030, hòn đảo sẽ đã phụ thuộc vào thương mại đường biển được hai thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + depend / depends on | Quá khứ đơn S + depended on | Tương lai đơn S + will + depend on |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + depending on | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + depending on | Tương lai tiếp diễn S + will be + depending on |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + depended on | Quá khứ hoàn thành S + had + depended on | Tương lai hoàn thành S + will have + depended on |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + depending on | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + depending on | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + depending on |
Lỗi thường gặp
Sau 'depend' dùng giới từ 'on', không dùng 'of'.
Chủ ngữ số ít thêm -s (depends), không phải -es.
Sau have/has cần V3 (depended), không dùng V1.
