Chia động từ deny
All Tenses of the Verb "deny"
Một động từ, mười hai thì. Xem deny biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deny · denied · will denyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + denyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deniedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + denyingThì hiện tại
The company denies any wrongdoing.
Công ty phủ nhận mọi hành vi sai trái.
The politician is denying the rumors on live TV.
Chính trị gia đang phủ nhận tin đồn trên truyền hình trực tiếp.
The company has denied all responsibility.
Công ty đã phủ nhận mọi trách nhiệm.
The suspect has been denying his involvement since the arrest.
Nghi phạm đã phủ nhận sự liên quan của mình kể từ khi bị bắt.
Thì quá khứ
The manager denied the request for a refund.
Người quản lý đã từ chối yêu cầu hoàn tiền.
The witness was denying any knowledge when the recording was played.
Nhân chứng đã phủ nhận mọi hiểu biết cho đến khi đoạn ghi âm được phát.
The company had denied any fault before the report was released.
Công ty đã phủ nhận mọi lỗi trước khi báo cáo được công bố.
The official had been denying the scandal for years before resigning.
Quan chức này đã phủ nhận vụ bê bối suốt nhiều năm trước khi từ chức.
Thì tương lai
The suspect will deny the charges in court.
Nghi phạm sẽ phủ nhận các cáo buộc trước tòa.
This time next week the spokesperson will be denying the reports again.
Giờ này tuần sau người phát ngôn sẽ lại đang phủ nhận các báo cáo đó.
By the hearing's end, the company will have denied every accusation.
Đến cuối phiên điều trần, công ty sẽ đã phủ nhận mọi cáo buộc.
By then the official will have been denying the scandal for twenty years.
Đến lúc đó vị quan chức sẽ đã phủ nhận vụ bê bối suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deny / denies | Quá khứ đơn S + denied | Tương lai đơn S + will + deny |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + denying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + denying | Tương lai tiếp diễn S + will be + denying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + denied | Quá khứ hoàn thành S + had + denied | Tương lai hoàn thành S + will have + denied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + denying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + denying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + denying |
Luyện chia deny qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm + y → đổi y thành i trước khi thêm -ed (deny → denied), không phải denyed.
Sau 'deny' dùng V-ing (gerund: knowing), không dùng to-infinitive (to know).
Sau have/has phải dùng V3 (denied), không dùng nguyên mẫu (deny).
