Chia động từ denounce
All Tenses of the Verb "denounce"
Một động từ, mười hai thì. Xem *denounce* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
denounce · denounced · will denounceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + denouncingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + denouncedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + denouncingThì hiện tại
Human rights organizations denounce the use of torture in any form.
Các tổ chức nhân quyền lên án việc sử dụng tra tấn dưới bất kỳ hình thức nào.
World leaders are denouncing the military crackdown at the UN summit.
Các nhà lãnh đạo thế giới đang lên án cuộc trấn áp quân sự tại hội nghị thượng đỉnh Liên Hợp Quốc.
Dozens of countries have denounced the invasion as a violation of international law.
Hàng chục quốc gia đã lên án cuộc xâm lược là vi phạm luật pháp quốc tế.
Citizens have been denouncing corruption in the judiciary for months.
Người dân đã đang lên án tham nhũng trong cơ quan tư pháp trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The prime minister publicly denounced the terrorist attack.
Thủ tướng đã công khai lên án vụ tấn công khủng bố.
Opposition leaders were denouncing the election results when unrest broke out.
Các lãnh đạo đối lập đang lên án kết quả bầu cử khi bạo loạn nổ ra.
The whistleblower had already denounced the scheme before investigators arrived.
Người tố giác đã lên án kế hoạch đó trước khi điều tra viên đến.
Activists had been denouncing the policy for a decade before it was repealed.
Các nhà hoạt động đã đang lên án chính sách đó trong một thập kỷ trước khi nó bị bãi bỏ.
Thì tương lai
The opposition will formally denounce the election results tomorrow.
Phe đối lập sẽ chính thức lên án kết quả bầu cử vào ngày mai.
By this time tomorrow, news networks will be denouncing the scandal around the world.
Đến giờ này ngày mai, các mạng truyền thông sẽ đang lên án vụ bê bối trên toàn thế giới.
By Friday, over fifty nations will have denounced the resolution.
Đến thứ Sáu, hơn năm mươi quốc gia sẽ đã lên án nghị quyết này.
By 2030, critics will have been denouncing the environmental policy for over a decade.
Đến năm 2030, những người phê bình sẽ đã đang lên án chính sách môi trường trong hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + denounce / denounces | Quá khứ đơn S + denounced | Tương lai đơn S + will + denounce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + denouncing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + denouncing | Tương lai tiếp diễn S + will be + denouncing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + denounced | Quá khứ hoàn thành S + had + denounced | Tương lai hoàn thành S + will have + denounced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + denouncing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + denouncing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + denouncing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Có 'since' và hành động vẫn đang tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Thì tiếp diễn yêu cầu be + V-ing; không dùng V1 sau 'were'.
