GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ denoise

All Tenses of the Verb "denoise"

Một động từ, mười hai thì. Xem denoise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdenoise
V2 · QUÁ KHỨdenoised
V3 · PHÂN TỪdenoised
V-INGdenoising
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

denoise · denoised · will denoise
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + denoising
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + denoised
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + denoising
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + denoise / denoises
Khẳng định:This tool denoises photos automatically.
Phủ định:It doesn't denoise video well.
Nghi vấn:Does this app denoise old scans?

The software denoises images before printing.

Phần mềm khử nhiễu ảnh trước khi in.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + denoising
Khẳng định:We are denoising the photo right now.
Phủ định:She isn't denoising the audio yet.
Nghi vấn:Are you denoising the scan?

The AI is denoising the old photograph.

AI đang khử nhiễu bức ảnh cũ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + denoised
Khẳng định:She has denoised the image twice.
Phủ định:They haven't denoised the recording yet.
Nghi vấn:Have you ever denoised a medical scan?

He has already denoised the picture.

Anh ấy đã khử nhiễu bức ảnh rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + denoising
Khẳng định:She has been denoising that video for hours.
Phủ định:I haven't been denoising much data lately.
Nghi vấn:How long have you been denoising this footage?

They have been denoising the sensor readings since morning.

Họ đã khử nhiễu số liệu cảm biến từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + denoised
Khẳng định:We denoised the image last week.
Phủ định:She didn't denoise the audio file.
Nghi vấn:Did you denoise the photo yesterday?

I denoised the recording yesterday.

Hôm qua tôi đã khử nhiễu bản ghi âm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + denoising
Khẳng định:I was denoising the video when the app crashed.
Phủ định:They weren't denoising it properly.
Nghi vấn:Were you denoising the scan at noon?

She was denoising the photo when the power went out.

Cô ấy đang khử nhiễu bức ảnh thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + denoised
Khẳng định:He had denoised the image before we reviewed it.
Phủ định:She hadn't denoised the audio when the error appeared.
Nghi vấn:Had they denoised the scans by then?

The filter had denoised the picture before I opened it.

Bộ lọc đã khử nhiễu bức ảnh trước khi tôi mở nó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + denoising
Khẳng định:She had been denoising the footage for hours before it finished.
Phủ định:We hadn't been denoising long when it crashed.
Nghi vấn:Had you been denoising that recording regularly?

They had been denoising the satellite images for weeks before the results were clear.

Họ đã khử nhiễu ảnh vệ tinh suốt nhiều tuần trước khi kết quả rõ ràng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + denoise
Khẳng định:I will denoise the photo tomorrow.
Phủ định:She won't denoise it manually.
Nghi vấn:Will you denoise the scan?

We will denoise the images before publishing.

Chúng tôi sẽ khử nhiễu ảnh trước khi đăng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + denoising
Khẳng định:This time tomorrow I will be denoising the video.
Phủ định:He won't be denoising it next week.
Nghi vấn:Will you be denoising the recording soon?

At 9am I will be denoising the batch of scans.

9 giờ sáng tôi sẽ đang khử nhiễu lô ảnh chụp.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + denoised
Khẳng định:By noon they will have denoised the dataset.
Phủ định:She won't have denoised it by then.
Nghi vấn:Will you have denoised the images before 6?

By next week he will have denoised all the photos.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã khử nhiễu tất cả các bức ảnh.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + denoising
Khẳng định:By May she will have been denoising that archive for a year.
Phủ định:We won't have been denoising long by then.
Nghi vấn:Will you have been denoising this footage for a year by 2030?

By 2030 they will have been denoising archival footage for a decade.

Đến 2030 họ sẽ đã khử nhiễu tư liệu lưu trữ suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + denoise / denoises
Quá khứ đơn
S + denoised
Tương lai đơn
S + will + denoise
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + denoising
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + denoising
Tương lai tiếp diễn
S + will be + denoising
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + denoised
Quá khứ hoàn thành
S + had + denoised
Tương lai hoàn thành
S + will have + denoised
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + denoising
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + denoising
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + denoising
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia denoise qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have denoise the photo.→✓ I have denoised the photo.

Sau have/has phải là V3 (denoised), không dùng nguyên mẫu.

✗ She denoise the image yesterday.→✓ She denoised the image yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ I will denoise when I will finish.→✓ I will denoise when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#denoise#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS