Chia động từ denigrate
All Tenses of the Verb "denigrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *denigrate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
denigrate · denigrated · will denigrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + denigratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + denigratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + denigratingThì hiện tại
The tabloids denigrate celebrities for profit.
Các báo lá cải bôi nhọ người nổi tiếng để kiếm lợi.
The commentator is denigrating the team's performance.
Bình luận viên đang hạ thấp phong độ của đội bóng.
The press has denigrated his character repeatedly.
Báo chí đã liên tục bôi nhọ nhân cách của anh ta.
The critics have been denigrating the film since its release.
Các nhà phê bình đã liên tục bôi nhọ bộ phim kể từ khi ra mắt.
Thì quá khứ
The politician denigrated his opponent's record.
Chính trị gia đó đã hạ thấp thành tích của đối thủ.
She was denigrating the results when I arrived.
Cô ấy đang bôi nhọ kết quả khi tôi đến.
The rival had denigrated the company before the lawsuit.
Đối thủ đã bôi nhọ công ty trước khi vụ kiện xảy ra.
The media had been denigrating the actor for years before he responded.
Truyền thông đã liên tục bôi nhọ nam diễn viên nhiều năm trước khi anh lên tiếng.
Thì tương lai
The critics will denigrate the film regardless.
Các nhà phê bình sẽ vẫn bôi nhọ bộ phim dù thế nào.
At the debate, they will be denigrating each other's records.
Trong buổi tranh luận, họ sẽ đang bôi nhọ thành tích của nhau.
By next year, the tabloids will have denigrated dozens of celebrities.
Đến năm sau, báo lá cải sẽ đã bôi nhọ hàng chục người nổi tiếng.
By 2027, the press will have been denigrating the celebrity for a decade.
Đến năm 2027, báo giới sẽ đã bôi nhọ người nổi tiếng đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + denigrate / denigrates | Quá khứ đơn S + denigrated | Tương lai đơn S + will + denigrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + denigrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + denigrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + denigrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + denigrated | Quá khứ hoàn thành S + had + denigrated | Tương lai hoàn thành S + will have + denigrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + denigrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + denigrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + denigrating |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: denigrates.
Sau have/has phải dùng V3 (denigrated), không dùng nguyên mẫu.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (denigrate), không thêm -ing.
