Chia động từ denature
All Tenses of the Verb "denature"
Một động từ, mười hai thì. Xem denature biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
denature · denatured · will denatureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + denaturingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + denaturedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + denaturingThì hiện tại
High temperature denatures the protein in the sample.
Nhiệt độ cao làm biến tính protein trong mẫu thử.
The solution is denaturing the protein as we watch.
Dung dịch đang làm biến tính protein ngay khi chúng ta quan sát.
The boiling water has denatured the egg white.
Nước sôi đã làm biến tính lòng trắng trứng.
The reagent has been denaturing the DNA since the test began.
Thuốc thử đã làm biến tính DNA từ lúc thí nghiệm bắt đầu.
Thì quá khứ
The extreme heat denatured the sample during shipping.
Nhiệt độ cực cao đã làm biến tính mẫu thử trong lúc vận chuyển.
The solution was denaturing the tissue when the alarm rang.
Dung dịch đang làm biến tính mô thì chuông báo động vang lên.
The high temperature had already denatured the antibody by noon.
Nhiệt độ cao đã làm biến tính kháng thể trước buổi trưa.
The reagent had been denaturing the sample for days before it was discarded.
Thuốc thử đã làm biến tính mẫu thử trong nhiều ngày trước khi nó bị hủy bỏ.
Thì tương lai
The high temperature will denature the sample instantly.
Nhiệt độ cao sẽ làm biến tính mẫu thử ngay lập tức.
By 3pm the reagent will be denaturing the sample in the lab.
Đến 3 giờ chiều, thuốc thử sẽ đang làm biến tính mẫu thử trong phòng thí nghiệm.
By the end of the experiment the reagent will have denatured all the DNA.
Đến cuối thí nghiệm, thuốc thử sẽ đã làm biến tính toàn bộ DNA.
By midnight the heat will have been denaturing the enzyme for a full day.
Đến nửa đêm, nhiệt độ sẽ đã làm biến tính enzyme suốt cả một ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + denature / denatures | Quá khứ đơn S + denatured | Tương lai đơn S + will + denature |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + denaturing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + denaturing | Tương lai tiếp diễn S + will be + denaturing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + denatured | Quá khứ hoàn thành S + had + denatured | Tương lai hoàn thành S + will have + denatured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + denaturing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + denaturing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + denaturing |
Luyện chia denature qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (denatured), không dùng V1 (denature).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên dùng quá khứ đơn (denatured), không dùng V1.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
