GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ denaturalize

All Tenses of the Verb "denaturalize"

Một động từ, mười hai thì. Xem denaturalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdenaturalize
V2 · QUÁ KHỨdenaturalized
V3 · PHÂN TỪdenaturalized
V-INGdenaturalizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

denaturalize · denaturalized · will denaturalize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + denaturalizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + denaturalized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + denaturalizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả quy trình pháp lý tước quốc tịch mang tính thường xuyên.
S + denaturalize / denaturalizes
Khẳng định:The government denaturalizes citizens found guilty of fraud.
Phủ định:The agency doesn't denaturalize people without a court order.
Nghi vấn:Does the state denaturalize dual nationals in such cases?

The court denaturalizes him for concealing his past crimes.

Tòa án tước quốc tịch của anh ta vì che giấu tội ác trong quá khứ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc tước quốc tịch đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + denaturalizing
Khẳng định:The authorities are denaturalizing several suspects this month.
Phủ định:They aren't denaturalizing him yet.
Nghi vấn:Is the agency denaturalizing the applicant now?

The department is denaturalizing the case as we speak.

Cơ quan này đang xử lý việc tước quốc tịch ngay lúc chúng ta nói chuyện.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc tước quốc tịch vừa hoàn tất, còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + denaturalized
Khẳng định:The court has denaturalized him for fraud.
Phủ định:They haven't denaturalized her despite the allegations.
Nghi vấn:Has the government denaturalized the suspect yet?

The agency has already denaturalized three individuals this year.

Cơ quan này đã tước quốc tịch ba cá nhân trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình xét xử tước quốc tịch kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + denaturalizing
Khẳng định:The department has been denaturalizing war criminals for years.
Phủ định:The state hasn't been denaturalizing anyone recently.
Nghi vấn:How long have they been denaturalizing this group?

Authorities have been denaturalizing fraudulent applicants since the reform.

Nhà chức trách đã tước quốc tịch của những người xin nhập tịch gian lận kể từ khi có cải cách.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc tước quốc tịch đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + denaturalized
Khẳng định:The court denaturalized him in 2019.
Phủ định:The government didn't denaturalize her despite the investigation.
Nghi vấn:Did the state denaturalize the war criminal?

The agency denaturalized several fraudsters last decade.

Cơ quan này đã tước quốc tịch của nhiều kẻ gian lận trong thập kỷ trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc tước quốc tịch đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + denaturalizing
Khẳng định:The court was denaturalizing him when new evidence surfaced.
Phủ định:They weren't denaturalizing anyone at the time.
Nghi vấn:Was the agency denaturalizing the applicant that year?

The department was denaturalizing the case when the appeal was filed.

Cơ quan đó đang xử lý việc tước quốc tịch thì đơn kháng cáo được nộp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc tước quốc tịch đã hoàn tất trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + denaturalized
Khẳng định:The court had denaturalized him before he fled the country.
Phủ định:They hadn't denaturalized her before the law changed.
Nghi vấn:Had the state denaturalized the suspect before the trial?

The agency had denaturalized three people before the policy was reversed.

Cơ quan đó đã tước quốc tịch của ba người trước khi chính sách bị đảo ngược.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình xét xử tước quốc tịch kéo dài trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + denaturalizing
Khẳng định:The department had been denaturalizing suspects for months before the scandal broke.
Phủ định:The state hadn't been denaturalizing anyone long before the reform.
Nghi vấn:Had the agency been denaturalizing fraudulent applicants for years?

Authorities had been denaturalizing war criminals for a decade before the program ended.

Nhà chức trách đã tước quốc tịch của các tội phạm chiến tranh suốt một thập kỷ trước khi chương trình kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc tước quốc tịch trong tương lai.
S + will + denaturalize
Khẳng định:The court will denaturalize him next month.
Phủ định:The government won't denaturalize her without clear proof.
Nghi vấn:Will the state denaturalize the suspect?

The agency will denaturalize the applicant if fraud is confirmed.

Cơ quan đó sẽ tước quốc tịch của người xin nhập tịch nếu gian lận được xác nhận.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc tước quốc tịch sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + denaturalizing
Khẳng định:This time next week the court will be denaturalizing several suspects.
Phủ định:The agency won't be denaturalizing anyone during the review period.
Nghi vấn:Will the department be denaturalizing the case by Friday?

Authorities will be denaturalizing fraudulent applicants throughout the year.

Nhà chức trách sẽ đang tước quốc tịch của những người xin nhập tịch gian lận suốt cả năm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc tước quốc tịch sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + denaturalized
Khẳng định:By next year the court will have denaturalized dozens of fraudsters.
Phủ định:The state won't have denaturalized him by the deadline.
Nghi vấn:Will the agency have denaturalized the suspect by then?

By 2028 the department will have denaturalized all confirmed cases.

Đến năm 2028, cơ quan đó sẽ đã tước quốc tịch của tất cả các trường hợp đã được xác nhận.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian xét xử tước quốc tịch liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + denaturalizing
Khẳng định:By next year the state will have been denaturalizing war criminals for a decade.
Phủ định:The agency won't have been denaturalizing applicants long by then.
Nghi vấn:Will authorities have been denaturalizing fraudsters for years by 2030?

By the anniversary, the department will have been denaturalizing cases for five years.

Đến ngày kỷ niệm, cơ quan đó sẽ đã xử lý việc tước quốc tịch các trường hợp được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + denaturalize / denaturalizes
Quá khứ đơn
S + denaturalized
Tương lai đơn
S + will + denaturalize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + denaturalizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + denaturalizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + denaturalizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + denaturalized
Quá khứ hoàn thành
S + had + denaturalized
Tương lai hoàn thành
S + will have + denaturalized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + denaturalizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + denaturalizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + denaturalizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia denaturalize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The court denaturalize him last year.→✓ The court denaturalized him last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → phải thêm -ed.

✗ She have denaturalized him.→✓ She has denaturalized him.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) đi với has, không dùng have.

✗ The agency is denaturalize the case now.→✓ The agency is denaturalizing the case now.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (denaturalizing), không dùng V nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#denaturalize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS