Chia động từ demystify
All Tenses of the Verb "demystify"
Một động từ, mười hai thì. Xem *demystify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
demystify · demystified · will demystifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + demystifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + demystifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + demystifyingThì hiện tại
The teacher demystifies grammar rules with simple examples.
Giáo viên làm sáng tỏ các quy tắc ngữ pháp bằng ví dụ đơn giản.
The workshop is demystifying data science for newcomers today.
Buổi hội thảo hôm nay đang làm sáng tỏ khoa học dữ liệu cho người mới.
Experts have demystified the myths around artificial intelligence.
Các chuyên gia đã làm sáng tỏ những hiểu lầm về trí tuệ nhân tạo.
The team has been demystifying the algorithm for the new hires.
Nhóm đã làm sáng tỏ thuật toán này cho nhân viên mới suốt thời gian qua.
Thì quá khứ
Her explanation demystified the whole procedure instantly.
Lời giải thích của cô ấy đã làm sáng tỏ toàn bộ quy trình ngay lập tức.
The host was demystifying cryptocurrency when the show ended.
Người dẫn chương trình đang làm sáng tỏ tiền điện tử khi chương trình kết thúc.
The guide had demystified the process before I even asked a question.
Cuốn hướng dẫn đã làm sáng tỏ quy trình trước khi tôi kịp hỏi.
The team had been demystifying the framework for weeks before the release.
Nhóm đã làm sáng tỏ khung công cụ này suốt nhiều tuần trước khi phát hành.
Thì tương lai
The new manual will demystify the entire installation process.
Cuốn hướng dẫn mới sẽ làm sáng tỏ toàn bộ quy trình cài đặt.
Tomorrow morning, she will be demystifying the grading criteria.
Sáng mai, cô ấy sẽ đang làm sáng tỏ tiêu chí chấm điểm.
By next month, the series will have demystified the entire legal process.
Đến tháng sau, loạt bài sẽ đã làm sáng tỏ toàn bộ quy trình pháp lý.
By 2030, the platform will have been demystifying legal terms for ten years.
Đến năm 2030, nền tảng này sẽ đã làm sáng tỏ các thuật ngữ pháp lý suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + demystify / demystifies | Quá khứ đơn S + demystified | Tương lai đơn S + will + demystify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + demystifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + demystifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + demystifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + demystified | Quá khứ hoàn thành S + had + demystified | Tương lai hoàn thành S + will have + demystified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + demystifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + demystifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + demystifying |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (demystified), không dùng nguyên mẫu (demystify).
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → phải dùng quá khứ đơn (demystified).
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (demystifying), không dùng nguyên mẫu ngay sau be.
