Chia động từ demonstrate
All Tenses of the Verb "demonstrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *demonstrate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
demonstrate · demonstrated · will demonstrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + demonstratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + demonstratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + demonstratingThì hiện tại
The trainer demonstrates each exercise before students attempt it.
Người hướng dẫn thị phạm từng bài tập trước khi học viên thử.
The engineer is demonstrating the prototype to investors.
Kỹ sư đang trình diễn nguyên mẫu cho các nhà đầu tư.
The team has demonstrated that the system works reliably.
Nhóm đã chứng minh rằng hệ thống hoạt động đáng tin cậy.
The company has been demonstrating its new platform since last week.
Công ty đã trình diễn nền tảng mới của mình từ tuần trước.
Thì quá khứ
The scientist demonstrated the experiment in front of the class.
Nhà khoa học đã thực hiện thí nghiệm trước lớp.
He was demonstrating the new system when the power cut happened.
Anh ấy đang trình diễn hệ thống mới thì mất điện.
The team had demonstrated the concept before seeking funding.
Nhóm đã trình bày khái niệm trước khi tìm kiếm tài trợ.
The instructor had been demonstrating the steps for twenty minutes when the fire alarm went off.
Người hướng dẫn đã trình bày các bước được hai mươi phút thì chuông báo cháy kêu.
Thì tương lai
The speaker will demonstrate how the application works.
Diễn giả sẽ trình diễn cách ứng dụng hoạt động.
This time tomorrow, the team will be demonstrating the system to clients.
Vào giờ này ngày mai, nhóm sẽ đang trình diễn hệ thống cho khách hàng.
By Friday the team will have demonstrated every feature to the client.
Đến thứ Sáu nhóm sẽ đã trình diễn mọi tính năng cho khách hàng.
By the closing ceremony she will have been demonstrating her research for two days.
Đến lễ bế mạc, cô ấy sẽ đã trình bày nghiên cứu của mình được hai ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + demonstrate / demonstrates | Quá khứ đơn S + demonstrated | Tương lai đơn S + will + demonstrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + demonstrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + demonstrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + demonstrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + demonstrated | Quá khứ hoàn thành S + had + demonstrated | Tương lai hoàn thành S + will have + demonstrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + demonstrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + demonstrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + demonstrating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
