Chia động từ demonize
All Tenses of the Verb "demonize"
Một động từ, mười hai thì. Xem demonize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
demonize · demonized · will demonizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + demonizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + demonizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + demonizingThì hiện tại
Tabloids demonize anyone who disagrees with the mainstream view.
Báo lá cải quỷ hóa bất kỳ ai không đồng ý với quan điểm chính thống.
The campaign is demonizing its rivals with false claims.
Chiến dịch đang quỷ hóa đối thủ bằng những cáo buộc sai sự thật.
Critics have demonized the policy without offering alternatives.
Các nhà phê bình đã quỷ hóa chính sách này mà không đưa ra giải pháp thay thế.
Some outlets have been demonizing the vaccine since it launched.
Một số kênh truyền thông đã quỷ hóa loại vắc-xin này kể từ khi ra mắt.
Thì quá khứ
Cold War films often demonized foreign spies.
Các phim thời Chiến tranh Lạnh thường quỷ hóa gián điệp nước ngoài.
Commentators were demonizing the coach before the team won.
Các bình luận viên đang quỷ hóa huấn luyện viên trước khi đội thắng.
By the time the truth emerged, the media had already demonized him.
Khi sự thật lộ ra, giới truyền thông đã quỷ hóa anh ta rồi.
Critics had been demonizing the reform for years before it finally passed.
Các nhà phê bình đã quỷ hóa cuộc cải cách này nhiều năm trước khi nó được thông qua.
Thì tương lai
Critics will demonize any reform that threatens their interests.
Các nhà phê bình sẽ quỷ hóa bất kỳ cải cách nào đe dọa lợi ích của họ.
This time next month, the press will be demonizing a new target.
Giờ này tháng sau, giới truyền thông sẽ đang quỷ hóa một mục tiêu mới.
By the time the trial ends, tabloids will have demonized the defendant completely.
Đến khi phiên tòa kết thúc, báo lá cải sẽ đã quỷ hóa hoàn toàn bị cáo.
By 2030, some outlets will have been demonizing the industry for fifteen years.
Đến năm 2030, một số kênh truyền thông sẽ đã quỷ hóa ngành này suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + demonize / demonizes | Quá khứ đơn S + demonized | Tương lai đơn S + will + demonize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + demonizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + demonizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + demonizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + demonized | Quá khứ hoàn thành S + had + demonized | Tương lai hoàn thành S + will have + demonized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + demonizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + demonizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + demonizing |
Luyện chia demonize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (demonized), không dùng nguyên mẫu.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (demonize), không thêm -ing.
