Chia động từ demonetize
All Tenses of the Verb "demonetize"
Một động từ, mười hai thì. Xem demonetize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
demonetize · demonetized · will demonetizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + demonetizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + demonetizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + demonetizingThì hiện tại
The platform demonetizes videos that violate its policy.
Nền tảng hủy kiếm tiền các video vi phạm chính sách.
YouTube is demonetizing videos with misleading claims.
YouTube đang hủy kiếm tiền các video có thông tin gây hiểu lầm.
Authorities have demonetized the banknote series since last year.
Nhà chức trách đã hủy giá trị lưu hành của loạt tiền giấy cũ từ năm ngoái.
The platform has been demonetizing certain categories since the policy update.
Nền tảng đã và đang hủy kiếm tiền một số danh mục kể từ khi cập nhật chính sách.
Thì quá khứ
The country demonetized its high-value notes overnight.
Quốc gia đó đã hủy giá trị lưu hành các tờ tiền mệnh giá lớn chỉ trong một đêm.
The platform was demonetizing the video when the creator appealed.
Nền tảng đang hủy kiếm tiền video thì người sáng tạo khiếu nại.
By the time the law passed, the country had already demonetized the old bills.
Khi luật được thông qua, quốc gia đó đã hủy giá trị lưu hành các tờ tiền cũ rồi.
The bank had been demonetizing old series gradually before the sudden ban.
Ngân hàng đã dần hủy giá trị lưu hành loạt tiền cũ trước khi có lệnh cấm đột ngột.
Thì tương lai
The bank will demonetize the series after the transition period.
Ngân hàng sẽ hủy giá trị lưu hành loạt tiền đó sau giai đoạn chuyển tiếp.
The platform will be demonetizing non-compliant content by default.
Nền tảng sẽ tự động hủy kiếm tiền nội dung không tuân thủ.
By year-end the bank will have demonetized the outdated banknotes.
Đến cuối năm, ngân hàng sẽ đã hủy giá trị lưu hành các tờ tiền cũ.
By next year the platform will have been demonetizing flagged videos for a decade.
Đến năm sau, nền tảng sẽ đã hủy kiếm tiền các video bị gắn cờ được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + demonetize / demonetizes | Quá khứ đơn S + demonetized | Tương lai đơn S + will + demonetize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + demonetizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + demonetizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + demonetizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + demonetized | Quá khứ hoàn thành S + had + demonetized | Tương lai hoàn thành S + will have + demonetized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + demonetizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + demonetizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + demonetizing |
Luyện chia demonetize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 2016) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (the platform) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn: demonetizes.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
