Chia động từ demolish
All Tenses of the Verb "demolish"
Một động từ, mười hai thì. Xem demolish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
demolish · demolished · will demolishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + demolishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + demolishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + demolishingThì hiện tại
This crew demolishes several buildings every year.
Đội thi công này phá dỡ nhiều tòa nhà mỗi năm.
Workers are demolishing the old stadium at this moment.
Công nhân đang phá dỡ sân vận động cũ ngay lúc này.
The company has demolished three houses this month.
Công ty đã phá dỡ ba ngôi nhà trong tháng này.
The crew has been demolishing the old mall since last month.
Đội thợ đã phá dỡ trung tâm mua sắm cũ từ tháng trước.
Thì quá khứ
The crew demolished the abandoned house last month.
Đội thợ đã phá dỡ ngôi nhà bỏ hoang tháng trước.
The team was demolishing the old school when the storm hit.
Đội thợ đang phá dỡ ngôi trường cũ thì cơn bão ập đến.
The company had already demolished the theater before residents objected.
Công ty đã phá dỡ rạp hát trước khi cư dân phản đối.
The crew had been demolishing the district for a year before funding stopped.
Đội thợ đã phá dỡ khu vực đó một năm trước khi nguồn vốn bị cắt.
Thì tương lai
The council will demolish the abandoned factory soon.
Hội đồng thành phố sẽ phá dỡ nhà máy bỏ hoang sớm thôi.
By Friday the crew will be demolishing the last section.
Đến thứ Sáu đội thợ sẽ đang phá dỡ phần cuối cùng.
By next year the city will have demolished the old district.
Đến năm sau thành phố sẽ đã phá dỡ khu phố cũ.
By 2027 the crew will have been demolishing this district for two years.
Đến 2027 đội thợ sẽ đã phá dỡ khu phố này được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + demolish / demolishes | Quá khứ đơn S + demolished | Tương lai đơn S + will + demolish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + demolishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + demolishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + demolishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + demolished | Quá khứ hoàn thành S + had + demolished | Tương lai hoàn thành S + will have + demolished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + demolishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + demolishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + demolishing |
Luyện chia demolish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (demolished), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Động từ tận cùng -sh ở ngôi thứ ba số ít thêm -es (demolishes), không chỉ thêm -s.

