Chia động từ demobilize
All Tenses of the Verb "demobilize"
Một động từ, mười hai thì. Xem demobilize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
demobilize · demobilized · will demobilizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + demobilizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + demobilizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + demobilizingThì hiện tại
The country demobilizes part of its army every peacetime year.
Quốc gia này giải ngũ một phần quân đội mỗi năm hòa bình.
The nation is demobilizing its forces after the ceasefire.
Quốc gia đang giải ngũ lực lượng của mình sau lệnh ngừng bắn.
The ministry has demobilized half the conscripted soldiers.
Bộ đã giải ngũ một nửa số binh sĩ nhập ngũ.
The ministry has been demobilizing soldiers gradually since the war ended.
Bộ đã dần dần giải ngũ binh sĩ kể từ khi chiến tranh kết thúc.
Thì quá khứ
The country demobilized millions of soldiers in 1945.
Quốc gia này đã giải ngũ hàng triệu binh sĩ vào năm 1945.
The military was demobilizing reservists when tensions rose again.
Quân đội đang giải ngũ quân dự bị khi căng thẳng bùng lên trở lại.
The nation had demobilized its forces before the second war broke out.
Quốc gia đã giải ngũ lực lượng của mình trước khi cuộc chiến thứ hai nổ ra.
The ministry had been demobilizing soldiers for a year before the crisis returned.
Bộ đã giải ngũ binh sĩ suốt một năm trước khi khủng hoảng quay trở lại.
Thì tương lai
The ministry will demobilize thousands of soldiers after the treaty.
Bộ sẽ giải ngũ hàng nghìn binh sĩ sau hiệp ước.
Next spring, the military will be demobilizing the wartime conscripts.
Mùa xuân năm sau, quân đội sẽ đang giải ngũ những người nhập ngũ thời chiến.
By 2027, the ministry will have demobilized most of the wartime army.
Đến năm 2027, bộ sẽ đã giải ngũ phần lớn quân đội thời chiến.
By 2028, the ministry will have been demobilizing soldiers for five years straight.
Đến năm 2028, bộ sẽ đã liên tục giải ngũ binh sĩ trong suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + demobilize / demobilizes | Quá khứ đơn S + demobilized | Tương lai đơn S + will + demobilize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + demobilizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + demobilizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + demobilizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + demobilized | Quá khứ hoàn thành S + had + demobilized | Tương lai hoàn thành S + will have + demobilized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + demobilizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + demobilizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + demobilizing |
Luyện chia demobilize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the army) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (demobilized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) nên cần dùng quá khứ đơn demobilized.

