Chia động từ demilitarize
All Tenses of the Verb "demilitarize"
Một động từ, mười hai thì. Xem demilitarize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
demilitarize · demilitarized · will demilitarizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + demilitarizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + demilitarizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + demilitarizingThì hiện tại
The pact demilitarizes the strait under UN supervision.
Hiệp ước phi quân sự hóa eo biển dưới sự giám sát của Liên Hợp Quốc.
The government is demilitarizing the coastal area right now.
Chính phủ đang phi quân sự hóa khu vực ven biển ngay bây giờ.
The council has already demilitarized the disputed zone.
Hội đồng đã phi quân sự hóa khu vực tranh chấp rồi.
The two states have been demilitarizing the strait since the truce.
Hai nước đã phi quân sự hóa eo biển từ khi có lệnh ngừng bắn.
Thì quá khứ
The two governments demilitarized the strait last decade.
Hai chính phủ đã phi quân sự hóa eo biển thập kỷ trước.
The army was demilitarizing the region when the treaty was signed.
Quân đội đang phi quân sự hóa khu vực khi hiệp ước được ký.
The two states had demilitarized the strait before talks resumed.
Hai nước đã phi quân sự hóa eo biển trước khi đàm phán nối lại.
The two states had been demilitarizing the region for a decade before it collapsed.
Hai nước đã phi quân sự hóa khu vực trong một thập kỷ trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
The two states will demilitarize the strait after the summit.
Hai nước sẽ phi quân sự hóa eo biển sau hội nghị thượng đỉnh.
By spring the council will be demilitarizing the strait.
Đến mùa xuân hội đồng sẽ đang phi quân sự hóa eo biển.
By the summit the two states will have demilitarized the strait.
Đến hội nghị thượng đỉnh, hai nước sẽ đã phi quân sự hóa eo biển.
By 2030 the two states will have been demilitarizing the strait for twenty years.
Đến 2030 hai nước sẽ đã phi quân sự hóa eo biển suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + demilitarize / demilitarizes | Quá khứ đơn S + demilitarized | Tương lai đơn S + will + demilitarize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + demilitarizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + demilitarizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + demilitarizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + demilitarized | Quá khứ hoàn thành S + had + demilitarized | Tương lai hoàn thành S + will have + demilitarized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + demilitarizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + demilitarizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + demilitarizing |
Luyện chia demilitarize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (demilitarized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 1953) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
