Chia động từ demean
All Tenses of the Verb "demean"
Một động từ, mười hai thì. Xem demean biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
demean · demeaned · will demeanViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + demeaningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + demeanedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + demeaningThì hiện tại
That kind of joke demeans everyone in the room.
Kiểu đùa cợt đó hạ thấp phẩm giá mọi người trong phòng.
Critics say the show is demeaning its contestants.
Các nhà phê bình cho rằng chương trình đang hạ thấp thí sinh.
The comment has already demeaned her in front of the team.
Lời bình luận đó đã hạ thấp cô ấy trước mặt cả đội.
The company has been demeaning its workers with unfair rules.
Công ty đã liên tục hạ thấp nhân viên bằng những quy định bất công.
Thì quá khứ
The comment demeaned the entire team last week.
Lời bình luận đó đã hạ thấp cả đội tuần trước.
The host was demeaning the guest throughout the interview.
Người dẫn chương trình liên tục hạ thấp vị khách suốt buổi phỏng vấn.
The remark had demeaned him before he could respond.
Lời bình luận đó đã hạ thấp anh ấy trước khi anh kịp phản ứng.
The manager had been demeaning junior staff for months before he was fired.
Quản lý đã hạ thấp nhân viên cấp dưới nhiều tháng trước khi bị sa thải.
Thì tương lai
The article will demean the entire industry.
Bài báo đó sẽ hạ thấp cả ngành công nghiệp.
By tonight the press will be demeaning the candidate again.
Đến tối nay, báo chí sẽ lại đang hạ thấp ứng viên đó.
By the end of the week the scandal will have demeaned the company.
Đến cuối tuần, vụ bê bối sẽ đã hạ thấp uy tín công ty.
By next year the campaign will have been demeaning the group for two years.
Đến năm sau, chiến dịch đó sẽ đã hạ thấp nhóm này suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + demean / demeans | Quá khứ đơn S + demeaned | Tương lai đơn S + will + demean |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + demeaning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + demeaning | Tương lai tiếp diễn S + will be + demeaning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + demeaned | Quá khứ hoàn thành S + had + demeaned | Tương lai hoàn thành S + will have + demeaned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + demeaning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + demeaning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + demeaning |
Luyện chia demean qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (demeaned), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → phải thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (demean), không thêm -ing.

