Chia động từ demarcate
All Tenses of the Verb "demarcate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *demarcate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
demarcate · demarcated · will demarcateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + demarcatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + demarcatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + demarcatingThì hiện tại
The river demarcates the boundary between the two provinces.
Con sông đánh dấu ranh giới giữa hai tỉnh.
The committee is demarcating the protected forest zone.
Ủy ban đang phân định khu rừng được bảo vệ.
The council has demarcated three separate parking areas.
Hội đồng đã phân định ba khu đỗ xe riêng biệt.
Officials have been demarcating the coastline since spring.
Quan chức đã phân định đường bờ biển từ mùa xuân.
Thì quá khứ
Officials demarcated the national park boundary last year.
Các quan chức đã phân định ranh giới công viên quốc gia năm ngoái.
The surveyors were demarcating the field when we arrived.
Các nhân viên khảo sát đang phân định cánh đồng khi chúng tôi đến.
Engineers had already demarcated the route before the meeting.
Các kỹ sư đã phân định tuyến đường trước khi cuộc họp diễn ra.
Surveyors had been demarcating the coastline for months before the storm.
Các nhân viên khảo sát đã phân định bờ biển nhiều tháng trước cơn bão.
Thì tương lai
Officials will demarcate the reserve before the rainy season.
Các quan chức sẽ phân định khu bảo tồn trước mùa mưa.
The surveyors will be demarcating the fields all morning.
Các nhân viên khảo sát sẽ đang phân định các cánh đồng suốt buổi sáng.
By next year, officials will have demarcated all provincial lines.
Đến năm sau, các quan chức sẽ đã phân định xong mọi ranh giới tỉnh.
By next spring, the team will have been demarcating the reserve for two years.
Đến mùa xuân sau, đội sẽ đã phân định khu bảo tồn được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + demarcate / demarcates | Quá khứ đơn S + demarcated | Tương lai đơn S + will + demarcate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + demarcating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + demarcating | Tương lai tiếp diễn S + will be + demarcating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + demarcated | Quá khứ hoàn thành S + had + demarcated | Tương lai hoàn thành S + will have + demarcated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + demarcating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + demarcating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + demarcating |
Lỗi thường gặp
Với chủ ngữ số ít ở thì quá khứ, dùng demarcated, không phải dạng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (demarcated), không dùng nguyên mẫu.
Tương lai tiếp diễn cần will be + V-ing, không dùng will + V-ing trực tiếp.
