Chia động từ demand
All Tenses of the Verb "demand"
Một động từ, mười hai thì. Xem demand biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
demand · demanded · will demandViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + demandingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + demandedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + demandingThì hiện tại
This role demands strong attention to detail.
Vai trò này đòi hỏi sự chú ý cao đến chi tiết.
Customers are demanding faster delivery times.
Khách hàng đang yêu cầu thời gian giao hàng nhanh hơn.
The public has demanded more transparency from the government.
Công chúng đã yêu cầu chính phủ minh bạch hơn.
Residents have been demanding better roads since last year.
Người dân đã yêu cầu đường sá tốt hơn từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The customer demanded a full refund.
Khách hàng đã yêu cầu hoàn tiền đầy đủ.
The crowd was demanding justice outside the courthouse.
Đám đông đã đòi công lý bên ngoài tòa án.
The tenants had demanded repairs before the landlord finally responded.
Người thuê nhà đã yêu cầu sửa chữa trước khi chủ nhà cuối cùng phản hồi.
The union had been demanding reforms for years before the law changed.
Công đoàn đã yêu cầu cải cách suốt nhiều năm trước khi luật thay đổi.
Thì tương lai
The committee will demand more evidence.
Ủy ban sẽ yêu cầu thêm bằng chứng.
This time tomorrow they will be demanding answers from the board.
Giờ này ngày mai họ sẽ đang yêu cầu câu trả lời từ ban lãnh đạo.
By the end of the campaign, activists will have demanded major reforms.
Đến cuối chiến dịch, các nhà hoạt động sẽ đã yêu cầu những cải cách lớn.
By then workers will have been demanding reforms for twenty years.
Đến lúc đó công nhân sẽ đã yêu cầu cải cách suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + demand / demands | Quá khứ đơn S + demanded | Tương lai đơn S + will + demand |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + demanding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + demanding | Tương lai tiếp diễn S + will be + demanding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + demanded | Quá khứ hoàn thành S + had + demanded | Tương lai hoàn thành S + will have + demanded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + demanding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + demanding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + demanding |
Luyện chia demand qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (demanded), không dùng nguyên mẫu (demand).
Sau 'demand that' dùng động từ nguyên mẫu không chia (subjunctive: leave), không chia theo ngôi (leaves).
'Demand' là ngoại động từ, không cần giới từ 'for' trước tân ngữ.
