GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ demand

All Tenses of the Verb "demand"

Một động từ, mười hai thì. Xem demand biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdemand
V2 · QUÁ KHỨdemanded
V3 · PHÂN TỪdemanded
V-INGdemanding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

demand · demanded · will demand
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + demanding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + demanded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + demanding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + demand / demands
Khẳng định:She demands respect from her team.
Phủ định:He doesn't demand much from his students.
Nghi vấn:Does the job demand overtime?

This role demands strong attention to detail.

Vai trò này đòi hỏi sự chú ý cao đến chi tiết.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + demanding
Khẳng định:The workers are demanding higher wages this week.
Phủ định:She isn't demanding an apology right now.
Nghi vấn:Are they demanding a refund?

Customers are demanding faster delivery times.

Khách hàng đang yêu cầu thời gian giao hàng nhanh hơn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + demanded
Khẳng định:The union has demanded better conditions.
Phủ định:They haven't demanded a refund yet.
Nghi vấn:Have you demanded an explanation?

The public has demanded more transparency from the government.

Công chúng đã yêu cầu chính phủ minh bạch hơn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + demanding
Khẳng định:The workers have been demanding a pay rise for months.
Phủ định:She hasn't been demanding anything unreasonable.
Nghi vấn:How long have you been demanding changes?

Residents have been demanding better roads since last year.

Người dân đã yêu cầu đường sá tốt hơn từ năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + demanded
Khẳng định:She demanded a refund yesterday.
Phủ định:He didn't demand anything extra.
Nghi vấn:Did they demand compensation?

The customer demanded a full refund.

Khách hàng đã yêu cầu hoàn tiền đầy đủ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + demanding
Khẳng định:They were demanding answers when the manager arrived.
Phủ định:She wasn't demanding anything unusual at the time.
Nghi vấn:Were the protesters demanding change?

The crowd was demanding justice outside the courthouse.

Đám đông đã đòi công lý bên ngoài tòa án.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + demanded
Khẳng định:The employees had demanded a raise before the meeting.
Phủ định:She hadn't demanded anything before the negotiation.
Nghi vấn:Had the workers demanded better safety before the accident?

The tenants had demanded repairs before the landlord finally responded.

Người thuê nhà đã yêu cầu sửa chữa trước khi chủ nhà cuối cùng phản hồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + demanding
Khẳng định:The staff had been demanding better pay for months before the strike.
Phủ định:They hadn't been demanding much until the policy changed.
Nghi vấn:Had the residents been demanding action for long before officials responded?

The union had been demanding reforms for years before the law changed.

Công đoàn đã yêu cầu cải cách suốt nhiều năm trước khi luật thay đổi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + demand
Khẳng định:I will demand a full explanation.
Phủ định:She won't demand anything unreasonable.
Nghi vấn:Will they demand a refund?

The committee will demand more evidence.

Ủy ban sẽ yêu cầu thêm bằng chứng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + demanding
Khẳng định:By next week the workers will be demanding a response.
Phủ định:She won't be demanding anything during the trip.
Nghi vấn:Will the union be demanding changes at the meeting?

This time tomorrow they will be demanding answers from the board.

Giờ này ngày mai họ sẽ đang yêu cầu câu trả lời từ ban lãnh đạo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + demanded
Khẳng định:By the deadline, they will have demanded a full audit.
Phủ định:She won't have demanded anything by then.
Nghi vấn:Will the group have demanded action by next month?

By the end of the campaign, activists will have demanded major reforms.

Đến cuối chiến dịch, các nhà hoạt động sẽ đã yêu cầu những cải cách lớn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + demanding
Khẳng định:By next year the union will have been demanding better pay for a decade.
Phủ định:They won't have been demanding change for long by then.
Nghi vấn:Will residents have been demanding repairs for five years by 2030?

By then workers will have been demanding reforms for twenty years.

Đến lúc đó công nhân sẽ đã yêu cầu cải cách suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + demand / demands
Quá khứ đơn
S + demanded
Tương lai đơn
S + will + demand
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + demanding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + demanding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + demanding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + demanded
Quá khứ hoàn thành
S + had + demanded
Tương lai hoàn thành
S + will have + demanded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + demanding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + demanding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + demanding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia demand qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have demand a refund.I have demanded a refund.

Sau have/has phải dùng V3 (demanded), không dùng nguyên mẫu (demand).

She demand that he leaves.She demands that he leave.

Sau 'demand that' dùng động từ nguyên mẫu không chia (subjunctive: leave), không chia theo ngôi (leaves).

They demanded for a refund.They demanded a refund.

'Demand' là ngoại động từ, không cần giới từ 'for' trước tân ngữ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#demand#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS