Chia động từ delouse
All Tenses of the Verb "delouse"
Một động từ, mười hai thì. Xem delouse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
delouse · deloused · will delouseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + delousingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + delousedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + delousingThì hiện tại
The farmer delouses the sheep before shearing season.
Người nông dân diệt rận cho đàn cừu trước mùa xén lông.
The staff are delousing the rescued animals right now.
Nhân viên đang diệt rận cho những con vật vừa được cứu hộ.
We have deloused every animal that came in this month.
Chúng tôi đã diệt rận cho mọi con vật nhập trại tháng này.
The volunteers have been delousing strays since the storm.
Các tình nguyện viên đã diệt rận cho thú hoang từ sau cơn bão.
Thì quá khứ
The vet deloused three dogs this morning.
Bác sĩ thú y đã diệt rận cho ba con chó sáng nay.
We were delousing the strays when the rain started.
Chúng tôi đang diệt rận cho thú hoang thì trời mưa.
They had deloused the animals before the inspection.
Họ đã diệt rận cho lũ thú vật trước đợt thanh tra.
They had been delousing rescued animals for days before help arrived.
Họ đã diệt rận cho thú được cứu hộ suốt nhiều ngày trước khi có người đến giúp.
Thì tương lai
We will delouse every stray before winter.
Chúng tôi sẽ diệt rận cho mọi con thú hoang trước mùa đông.
At 9am they will be delousing the new arrivals.
9 giờ sáng họ sẽ đang diệt rận cho những con vật mới nhập trại.
By next week they will have deloused the entire shelter.
Đến tuần sau họ sẽ đã diệt rận cho toàn bộ trại cứu hộ.
By 2030 she will have been delousing shelter animals for 20 years.
Đến 2030 cô ấy sẽ đã diệt rận cho thú cứu hộ suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + delouse / delouses | Quá khứ đơn S + deloused | Tương lai đơn S + will + delouse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + delousing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + delousing | Tương lai tiếp diễn S + will be + delousing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deloused | Quá khứ hoàn thành S + had + deloused | Tương lai hoàn thành S + will have + deloused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + delousing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + delousing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + delousing |
Luyện chia delouse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (đã thêm -ed: deloused), không dùng nguyên mẫu.
Phủ định quá khứ đơn cần trợ động từ didn't + V nguyên mẫu (delouse), không thêm -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia -ed.
