Chia động từ deliver
All Tenses of the Verb "deliver"
Một động từ, mười hai thì. Xem *deliver* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
deliver · delivered · will deliverViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deliveringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deliveredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deliveringThì hiện tại
Our company delivers packages within 24 hours.
Công ty chúng tôi giao hàng trong vòng 24 giờ.
She is delivering a presentation to the board right now.
Cô ấy đang thuyết trình cho hội đồng quản trị ngay lúc này.
The courier has already delivered the documents.
Người chuyển phát đã giao tài liệu rồi.
The team has been delivering consistent results all quarter.
Nhóm đã liên tục đạt kết quả tốt trong suốt quý này.
Thì quá khứ
The company delivered all orders before the holiday.
Công ty đã giao tất cả đơn hàng trước kỳ nghỉ lễ.
The speaker was delivering his keynote when the power went out.
Diễn giả đang phát biểu chính thì mất điện.
The team had delivered the project before the deadline was moved.
Nhóm đã bàn giao dự án trước khi thời hạn bị thay đổi.
The driver had been delivering parcels all day before his van broke down.
Tài xế đã giao hàng cả ngày thì xe tải bị hỏng.
Thì tương lai
The supplier will deliver the materials next Monday.
Nhà cung cấp sẽ giao vật liệu vào thứ Hai tuần tới.
By noon tomorrow the drivers will be delivering the last batch of packages.
Đến trưa mai, các tài xế sẽ đang giao lô hàng cuối cùng.
By the end of the week we will have delivered over a thousand packages.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ đã giao hơn một nghìn kiện hàng.
By 2030 the service will have been delivering across the country for fifteen years.
Đến năm 2030, dịch vụ sẽ đã giao hàng trên toàn quốc được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deliver / delivers | Quá khứ đơn S + delivered | Tương lai đơn S + will + deliver |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + delivering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + delivering | Tương lai tiếp diễn S + will be + delivering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + delivered | Quá khứ hoàn thành S + had + delivered | Tương lai hoàn thành S + will have + delivered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + delivering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + delivering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + delivering |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (delivered), không dùng dạng nguyên mẫu.
Có since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn dùng be + V-ing (delivering), không dùng dạng nguyên mẫu.
