Chia động từ delight
All Tenses of the Verb "delight"
Một động từ, mười hai thì. Xem delight biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
delight · delighted · will delightViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + delightingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + delightedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + delightingThì hiện tại
Good music delights the soul.
Âm nhạc hay làm say lòng người.
The chef is delighting guests with a new menu.
Đầu bếp đang làm hài lòng khách bằng thực đơn mới.
Her performance has delighted everyone in the theater.
Màn trình diễn của cô ấy đã làm mọi người trong rạp thích thú.
The garden has been delighting visitors since it opened.
Khu vườn đã làm say lòng du khách kể từ khi mở cửa.
Thì quá khứ
The gift delighted the children on Christmas morning.
Món quà đã làm bọn trẻ vui thích vào sáng Giáng sinh.
She was delighting the guests with stories all evening.
Cô ấy đã làm khách vui thích bằng những câu chuyện suốt cả buổi tối.
Her singing had delighted the crowd long before the encore.
Giọng hát của cô ấy đã làm khán giả thích thú từ rất lâu trước tiết mục encore.
The troupe had been delighting crowds across the country before the tour ended.
Đoàn kịch đã làm say lòng khán giả khắp cả nước trước khi chuyến lưu diễn kết thúc.
Thì tương lai
Her speech will delight the audience.
Bài phát biểu của cô ấy sẽ làm khán giả thích thú.
This time next week the festival will be delighting visitors from all over.
Giờ này tuần sau lễ hội sẽ đang làm say lòng du khách khắp nơi.
By next season the series will have delighted fans worldwide.
Đến mùa sau bộ phim sẽ đã làm say lòng người hâm mộ trên toàn thế giới.
By then the museum will have been delighting children for twenty years.
Đến lúc đó bảo tàng sẽ đã làm say lòng trẻ em suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + delight / delights | Quá khứ đơn S + delighted | Tương lai đơn S + will + delight |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + delighting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + delighting | Tương lai tiếp diễn S + will be + delighting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + delighted | Quá khứ hoàn thành S + had + delighted | Tương lai hoàn thành S + will have + delighted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + delighting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + delighting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + delighting |
Luyện chia delight qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (delighted), không dùng nguyên mẫu (delight).
Chủ ngữ số ít trong quá khứ vẫn thêm -ed: delighted, không giữ nguyên delight.
'Delighted' ở đây là tính từ (rất vui) sau to be, cần thêm -ed, không dùng nguyên mẫu.
