Chia động từ deliberate
All Tenses of the Verb "deliberate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *deliberate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
deliberate · deliberated · will deliberateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deliberatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deliberatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deliberatingThì hiện tại
The council deliberates on major policy changes.
Hội đồng cân nhắc kỹ những thay đổi chính sách lớn.
The committee is deliberating whether to approve the budget.
Ủy ban đang cân nhắc xem có phê duyệt ngân sách hay không.
The jury has deliberated carefully before announcing the verdict.
Bồi thẩm đoàn đã cân nhắc kỹ lưỡng trước khi công bố phán quyết.
The board has been deliberating the merger since Monday.
Hội đồng đã và đang cân nhắc vụ sáp nhập từ thứ Hai.
Thì quá khứ
They deliberated carefully before choosing a new CEO.
Họ đã cân nhắc kỹ trước khi chọn CEO mới.
The panel was deliberating the results when I called.
Ban giám khảo đang cân nhắc kết quả khi tôi gọi điện.
By midnight, the panel had deliberated every possible option.
Đến nửa đêm, ban giám khảo đã cân nhắc mọi phương án có thể.
The jury had been deliberating for six hours before reaching a decision.
Bồi thẩm đoàn đã cân nhắc suốt sáu giờ trước khi đưa ra quyết định.
Thì tương lai
The council will deliberate the proposal next week.
Hội đồng sẽ cân nhắc đề xuất này vào tuần sau.
By 3pm, the panel will be deliberating the final candidates.
Đến 3 giờ chiều, ban giám khảo sẽ đang cân nhắc các ứng viên cuối cùng.
By the end of the week, the board will have deliberated every option.
Đến cuối tuần, hội đồng sẽ đã cân nhắc xong mọi phương án.
By tomorrow, the council will have been deliberating this issue for a full week.
Đến ngày mai, hội đồng sẽ đã cân nhắc vấn đề này trọn một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deliberate / deliberates | Quá khứ đơn S + deliberated | Tương lai đơn S + will + deliberate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deliberating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deliberating | Tương lai tiếp diễn S + will be + deliberating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deliberated | Quá khứ hoàn thành S + had + deliberated | Tương lai hoàn thành S + will have + deliberated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deliberating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deliberating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deliberating |
Lỗi thường gặp
'The jury' là danh từ tập hợp số ít trong ngữ cảnh này, đi với has, không dùng have.
Ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ 3 số ít cần thêm -s: deliberates.
Chủ ngữ số nhiều (they) đi với were, không dùng was.
