Chia động từ delete
All Tenses of the Verb "delete"
Một động từ, mười hai thì. Xem delete biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
delete · deleted · will deleteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deletingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deletedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deletingThì hiện tại
He deletes unnecessary apps regularly.
Anh ấy xóa các ứng dụng không cần thiết thường xuyên.
We are deleting duplicate entries from the database.
Chúng tôi đang xóa các mục trùng lặp khỏi cơ sở dữ liệu.
He has already deleted the email by mistake.
Anh ấy đã lỡ xóa email đó rồi.
They have been deleting spam accounts since the update.
Họ đã xóa các tài khoản rác từ đợt cập nhật đó.
Thì quá khứ
I deleted the wrong document by accident.
Tôi đã lỡ xóa nhầm tài liệu.
He was deleting old emails when he found the invoice.
Anh ấy đang xóa email cũ thì tìm thấy hóa đơn.
They had deleted the evidence before the investigation began.
Họ đã xóa bằng chứng trước khi cuộc điều tra bắt đầu.
He had been deleting old projects for weeks before he found the missing file.
Anh ấy đã xóa các dự án cũ suốt nhiều tuần trước khi tìm ra tệp bị mất.
Thì tương lai
He will delete the outdated files this weekend.
Anh ấy sẽ xóa các tệp lỗi thời vào cuối tuần này.
This time tomorrow we will be deleting the test data.
Giờ này ngày mai chúng tôi sẽ đang xóa dữ liệu thử nghiệm.
By the deadline they will have deleted every duplicate entry.
Đến hạn chót họ sẽ đã xóa mọi mục trùng lặp.
By then the system will have been deleting expired accounts for a decade.
Đến lúc đó hệ thống sẽ đã tự động xóa các tài khoản hết hạn suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + delete / deletes | Quá khứ đơn S + deleted | Tương lai đơn S + will + delete |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deleting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deleting | Tương lai tiếp diễn S + will be + deleting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deleted | Quá khứ hoàn thành S + had + deleted | Tương lai hoàn thành S + will have + deleted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deleting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deleting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deleting |
Luyện chia delete qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (deleted), không dùng nguyên mẫu (delete).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (delete), không thêm -ing.
