Chia động từ delegate
All Tenses of the Verb "delegate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *delegate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
delegate · delegated · will delegateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + delegatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + delegatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + delegatingThì hiện tại
He delegates responsibility to department heads.
Anh ấy ủy quyền trách nhiệm cho các trưởng phòng.
The director is delegating tasks while she is abroad.
Giám đốc đang ủy thác nhiệm vụ trong thời gian bà ấy ở nước ngoài.
The manager has delegated the report to the analyst.
Người quản lý đã giao báo cáo cho chuyên viên phân tích.
The CEO has been delegating authority to regional managers.
Giám đốc điều hành đã ủy quyền cho các quản lý khu vực.
Thì quá khứ
The manager delegated the presentation to the senior analyst.
Người quản lý đã giao bài thuyết trình cho chuyên viên phân tích cấp cao.
The manager was delegating assignments when the client called.
Người quản lý đang phân công nhiệm vụ thì khách hàng gọi điện.
The director had delegated all duties before her trip.
Giám đốc đã ủy thác tất cả nhiệm vụ trước chuyến đi.
She had been delegating the work to junior staff for months before the audit.
Cô ấy đã giao việc cho nhân viên cấp dưới suốt nhiều tháng trước khi kiểm toán.
Thì tương lai
The new manager will delegate tasks more efficiently.
Người quản lý mới sẽ phân công nhiệm vụ hiệu quả hơn.
The director will be delegating responsibilities throughout the conference.
Giám đốc sẽ đang ủy thác trách nhiệm trong suốt hội nghị.
By the end of the quarter, she will have delegated all major projects.
Vào cuối quý, cô ấy sẽ đã ủy thác tất cả các dự án lớn.
By June she will have been delegating team tasks for a full year.
Đến tháng Sáu cô ấy sẽ đã phân công nhiệm vụ nhóm suốt một năm đầy đủ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + delegate / delegates | Quá khứ đơn S + delegated | Tương lai đơn S + will + delegate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + delegating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + delegating | Tương lai tiếp diễn S + will be + delegating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + delegated | Quá khứ hoàn thành S + had + delegated | Tương lai hoàn thành S + will have + delegated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + delegating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + delegating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + delegating |
Lỗi thường gặp
delegate + tân ngữ (nhiệm vụ) + to + người nhận; không dùng delegate + người + to-inf.
Sau have/has phải dùng V3 (delegated), không dùng dạng nguyên thể.
Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was trong thì tiếp diễn.
