Chia động từ delay
All Tenses of the Verb "delay"
Một động từ, mười hai thì. Xem *delay* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
delay · delayed · will delayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + delayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + delayedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + delayingThì hiện tại
He always delays replying to emails.
Anh ấy luôn trì hoãn việc trả lời email.
They are delaying the announcement until next week.
Họ đang trì hoãn thông báo đến tuần tới.
The government has delayed the policy change until further notice.
Chính phủ đã trì hoãn thay đổi chính sách cho đến khi có thông báo mới.
The team has been delaying the release because of unresolved bugs.
Nhóm đã liên tục trì hoãn việc phát hành vì còn lỗi chưa được giải quyết.
Thì quá khứ
They delayed the opening of the new branch last quarter.
Họ đã hoãn việc khai trương chi nhánh mới trong quý trước.
The committee was delaying the vote when new evidence emerged.
Ủy ban đang trì hoãn cuộc bỏ phiếu thì bằng chứng mới xuất hiện.
The project had been delayed twice before the new manager took over.
Dự án đã bị trì hoãn hai lần trước khi người quản lý mới tiếp quản.
The construction team had been delaying work for months due to funding issues.
Đội thi công đã liên tục trì hoãn công việc nhiều tháng do vấn đề tài chính.
Thì tương lai
Any further problems will delay the project significantly.
Bất kỳ vấn đề nào nữa cũng sẽ làm trì hoãn dự án đáng kể.
The contractors will be delaying work until the weather improves.
Các nhà thầu sẽ tạm hoãn công việc cho đến khi thời tiết tốt hơn.
By next week the team will have delayed the product launch three times.
Đến tuần tới, nhóm sẽ đã trì hoãn việc ra mắt sản phẩm ba lần.
By next spring the authorities will have been delaying the decision for two years.
Đến mùa xuân năm sau, nhà chức trách sẽ đã trì hoãn quyết định này trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + delay / delays | Quá khứ đơn S + delayed | Tương lai đơn S + will + delay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + delaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + delaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + delaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + delayed | Quá khứ hoàn thành S + had + delayed | Tương lai hoàn thành S + will have + delayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + delaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + delaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + delaying |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (delayed), không dùng dạng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn dùng be + V-ing (delaying), không dùng dạng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
