Chia động từ deionize
All Tenses of the Verb "deionize"
Một động từ, mười hai thì. Xem deionize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy trình hoặc sự thật kỹ thuật, không nhấn vào quá trình.
deionize · deionized · will deionizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deionizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deionizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deionizingThì hiện tại
The lab deionizes water every morning before testing.
Phòng thí nghiệm khử ion nước mỗi sáng trước khi kiểm tra.
The machine is deionizing the water at this moment.
Máy đang khử ion nước ngay lúc này.
We have already deionized enough water for the experiment.
Chúng tôi đã khử ion đủ nước cho thí nghiệm rồi.
The unit has been deionizing water non-stop since morning.
Thiết bị đã khử ion nước liên tục từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The team deionized all the samples before the deadline.
Nhóm đã khử ion tất cả các mẫu trước hạn chót.
The machine was deionizing water when it broke down.
Máy đang khử ion nước thì bị hỏng.
We had already deionized the batch when the order came in.
Chúng tôi đã khử ion xong lô hàng khi đơn hàng đến.
The system had been deionizing water for six hours before the alarm rang.
Hệ thống đã khử ion nước suốt sáu giờ trước khi chuông báo động vang lên.
Thì tương lai
The lab will deionize the new batch next week.
Phòng thí nghiệm sẽ khử ion lô hàng mới vào tuần sau.
At 9am the technician will be deionizing the reserve tank.
9 giờ sáng kỹ thuật viên sẽ đang khử ion bể dự trữ.
By Friday the plant will have deionized a thousand liters.
Đến thứ Sáu nhà máy sẽ đã khử ion một nghìn lít nước.
By 6pm the plant will have been deionizing water for twelve hours straight.
Đến 6 giờ chiều nhà máy sẽ đã khử ion nước liên tục mười hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deionize / deionizes | Quá khứ đơn S + deionized | Tương lai đơn S + will + deionize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deionizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deionizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + deionizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deionized | Quá khứ hoàn thành S + had + deionized | Tương lai hoàn thành S + will have + deionized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deionizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deionizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deionizing |
Luyện chia deionize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (deionized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn deionized.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
