Chia động từ deice
All Tenses of the Verb "deice"
Một động từ, mười hai thì. Xem deice biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deice · deiced · will deiceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deicingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deicedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deicingThì hiện tại
The airport deices aircraft before departure in winter.
Sân bay khử băng cho máy bay trước khi cất cánh vào mùa đông.
Ground staff are deicing the plane before departure.
Nhân viên mặt đất đang khử băng cho máy bay trước khi khởi hành.
Ground staff have already deiced the runway.
Nhân viên mặt đất đã khử băng cho đường băng rồi.
Workers have been deicing planes all morning.
Nhân viên đã khử băng cho máy bay suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
Ground staff deiced the runway before the storm arrived.
Nhân viên mặt đất đã khử băng cho đường băng trước khi bão đến.
Ground staff were deicing the plane when the delay was announced.
Nhân viên mặt đất đang khử băng cho máy bay khi thông báo trễ chuyến được đưa ra.
Ground crew had deiced the plane before the second snowfall began.
Nhân viên mặt đất đã khử băng cho máy bay trước khi trận tuyết thứ hai bắt đầu.
Ground staff had been deicing planes for hours before the airport shut down.
Nhân viên mặt đất đã khử băng cho máy bay suốt nhiều giờ trước khi sân bay đóng cửa.
Thì tương lai
Ground staff will deice the plane before the flight leaves.
Nhân viên mặt đất sẽ khử băng cho máy bay trước khi chuyến bay khởi hành.
At dawn the crew will be deicing the first flight of the day.
Lúc bình minh, đội mặt đất sẽ đang khử băng cho chuyến bay đầu tiên trong ngày.
By departure time the crew will have deiced every plane.
Đến giờ khởi hành, đội mặt đất sẽ đã khử băng cho mọi chiếc máy bay.
By sunrise the crew will have been deicing aircraft all night.
Đến lúc bình minh, đội mặt đất sẽ đã khử băng cho máy bay suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deice / deices | Quá khứ đơn S + deiced | Tương lai đơn S + will + deice |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deicing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deicing | Tương lai tiếp diễn S + will be + deicing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deiced | Quá khứ hoàn thành S + had + deiced | Tương lai hoàn thành S + will have + deiced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deicing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deicing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deicing |
Luyện chia deice qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
