Chia động từ dehydrogenate
All Tenses of the Verb "dehydrogenate"
Một động từ, mười hai thì. Xem dehydrogenate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dehydrogenate · dehydrogenated · will dehydrogenateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dehydrogenatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dehydrogenatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dehydrogenatingThì hiện tại
The reaction dehydrogenates the alcohol at high temperature.
Phản ứng khử hydro của rượu ở nhiệt độ cao.
The researchers are dehydrogenating the hydrocarbon at 300°C.
Các nhà nghiên cứu đang khử hydro hydrocarbon ở 300°C.
The catalyst has dehydrogenated most of the alcohol.
Chất xúc tác đã khử hydro phần lớn lượng rượu.
The reactor has been dehydrogenating the feedstock since morning.
Lò phản ứng đã khử hydro nguyên liệu từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The process dehydrogenated the hydrocarbon at low pressure.
Quy trình đã khử hydro hydrocarbon ở áp suất thấp.
They were dehydrogenating the ethanol when the alarm sounded.
Họ đang khử hydro rượu thì chuông báo động vang lên.
The reactor had dehydrogenated the feedstock before shutdown.
Lò phản ứng đã khử hydro nguyên liệu trước khi ngừng hoạt động.
The reactor had been dehydrogenating the hydrocarbon for six hours before shutdown.
Lò phản ứng đã khử hydro hydrocarbon suốt sáu giờ trước khi ngừng.
Thì tương lai
The team will dehydrogenate the feedstock next week.
Nhóm nghiên cứu sẽ khử hydro nguyên liệu vào tuần tới.
At 3pm the machine will be dehydrogenating the mixture.
Lúc 3 giờ chiều, máy sẽ đang khử hydro hỗn hợp.
By next month the team will have dehydrogenated all the samples.
Đến tháng sau, nhóm sẽ đã khử hydro toàn bộ các mẫu.
By dawn the reactor will have been dehydrogenating the hydrocarbon for twelve hours.
Đến bình minh, lò phản ứng sẽ đã khử hydro hydrocarbon suốt mười hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dehydrogenate / dehydrogenates | Quá khứ đơn S + dehydrogenated | Tương lai đơn S + will + dehydrogenate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dehydrogenating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dehydrogenating | Tương lai tiếp diễn S + will be + dehydrogenating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dehydrogenated | Quá khứ hoàn thành S + had + dehydrogenated | Tương lai hoàn thành S + will have + dehydrogenated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dehydrogenating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dehydrogenating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dehydrogenating |
Luyện chia dehydrogenate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: dehydrogenates.
Sau have/has phải dùng V3 (dehydrogenated), không dùng nguyên mẫu.
Câu bị động cần V3 (dehydrogenated) sau 'was/were', không dùng nguyên mẫu.
