Chia động từ dehydrate
All Tenses of the Verb "dehydrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem dehydrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dehydrate · dehydrated · will dehydrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dehydratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dehydratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dehydratingThì hiện tại
Long flights dehydrate passengers because cabin air is very dry.
Các chuyến bay dài làm hành khách mất nước vì không khí trong khoang rất khô.
We are dehydrating slices of mango for the trip.
Chúng tôi đang sấy khô các lát xoài cho chuyến đi.
The patient has dehydrated significantly since yesterday.
Bệnh nhân đã mất nước đáng kể kể từ hôm qua.
The runners have been dehydrating steadily since the race began.
Các vận động viên đã dần mất nước liên tục kể từ khi cuộc đua bắt đầu.
Thì quá khứ
The hiker dehydrated badly before reaching the campsite.
Người leo núi đã bị mất nước nặng trước khi đến khu cắm trại.
The plants were dehydrating steadily under the summer sun.
Cây cối đang dần mất nước liên tục dưới nắng hè.
The soil had dehydrated completely before the rains finally arrived.
Đất đã khô cạn hoàn toàn trước khi mưa cuối cùng cũng đến.
The tourists had been dehydrating for hours before finding water.
Các du khách đã mất nước liên tục nhiều giờ trước khi tìm được nước.
Thì tương lai
Without shade, the hikers will dehydrate within hours.
Không có bóng râm, những người leo núi sẽ mất nước trong vài giờ.
This time tomorrow, the fruit will be dehydrating in the new machine.
Giờ này ngày mai, trái cây sẽ đang được sấy khô trong máy mới.
By the end of the trek, many climbers will have dehydrated badly.
Đến cuối chuyến leo núi, nhiều người sẽ đã bị mất nước nặng.
By next week the lab samples will have been dehydrating for ten days.
Đến tuần sau, các mẫu trong phòng thí nghiệm sẽ đã được sấy khô liên tục mười ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dehydrate / dehydrates | Quá khứ đơn S + dehydrated | Tương lai đơn S + will + dehydrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dehydrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dehydrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + dehydrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dehydrated | Quá khứ hoàn thành S + had + dehydrated | Tương lai hoàn thành S + will have + dehydrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dehydrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dehydrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dehydrating |
Luyện chia dehydrate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (dehydrating), không dùng nguyên mẫu.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

