Chia động từ degrease
All Tenses of the Verb "degrease"
Một động từ, mười hai thì. Xem degrease biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
degrease · degreased · will degreaseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + degreasingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + degreasedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + degreasingThì hiện tại
The mechanic degreases the chain every service.
Thợ máy tẩy dầu mỡ cho xích xe mỗi lần bảo dưỡng.
They are degreasing the kitchen hood this afternoon.
Chiều nay họ đang tẩy dầu mỡ cho máy hút mùi bếp.
We have degreased every part before repainting.
Chúng tôi đã tẩy dầu mỡ cho mọi bộ phận trước khi sơn lại.
The workshop has been degreasing engines since sunrise.
Xưởng đã tẩy dầu mỡ cho các động cơ từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
I degreased the bike parts last night.
Tối qua tôi đã tẩy dầu mỡ cho các bộ phận xe đạp.
We were degreasing the machinery when the power cut out.
Chúng tôi đang tẩy dầu mỡ cho máy móc thì mất điện.
They had degreased the machinery before the audit.
Họ đã tẩy dầu mỡ cho máy móc trước đợt kiểm toán.
They had been degreasing the factory floor for days before production resumed.
Họ đã tẩy dầu mỡ cho sàn nhà máy suốt nhiều ngày trước khi sản xuất trở lại.
Thì tương lai
We will degrease the whole workshop before the audit.
Chúng tôi sẽ tẩy dầu mỡ cho toàn bộ xưởng trước đợt kiểm toán.
At 9am they will be degreasing the factory machines.
9 giờ sáng họ sẽ đang tẩy dầu mỡ cho máy móc nhà máy.
By next week they will have degreased the entire plant.
Đến tuần sau họ sẽ đã tẩy dầu mỡ cho toàn bộ nhà máy.
By 2030 she will have been degreasing kitchen hoods for 20 years.
Đến 2030 cô ấy sẽ đã tẩy dầu mỡ cho máy hút mùi bếp suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + degrease / degreases | Quá khứ đơn S + degreased | Tương lai đơn S + will + degrease |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + degreasing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + degreasing | Tương lai tiếp diễn S + will be + degreasing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + degreased | Quá khứ hoàn thành S + had + degreased | Tương lai hoàn thành S + will have + degreased |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + degreasing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + degreasing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + degreasing |
Luyện chia degrease qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (đã thêm -ed: degreased), không dùng nguyên mẫu.
Phủ định quá khứ đơn cần trợ động từ didn't + V nguyên mẫu (degrease), không thêm -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia -ed.
