Chia động từ defy
All Tenses of the Verb "defy"
Một động từ, mười hai thì. Xem defy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
defy · defied · will defyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + defyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + defiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + defyingThì hiện tại
He defies convention in everything he does.
Anh ấy thách thức mọi quy ước trong mọi việc mình làm.
The protesters are defying the ban on gatherings.
Người biểu tình đang thách thức lệnh cấm tụ tập.
He has defied expectations all his career.
Anh ấy đã thách thức mọi kỳ vọng suốt sự nghiệp của mình.
They have been defying the sanctions since last year.
Họ đã thách thức các lệnh trừng phạt từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The team defied all predictions and won the match.
Đội bóng đã thách thức mọi dự đoán và giành chiến thắng.
She was defying the storm warnings when the boat capsized.
Cô ấy đang phớt lờ cảnh báo bão thì thuyền bị lật.
The soldiers had defied their orders before the truce was signed.
Binh lính đã bất tuân lệnh trước khi hiệp định đình chiến được ký.
The rebels had been defying the government for a decade before the ceasefire.
Quân nổi dậy đã thách thức chính phủ suốt một thập kỷ trước khi ngừng bắn.
Thì tương lai
He will defy anyone who tries to stop him.
Anh ấy sẽ thách thức bất kỳ ai cố ngăn cản mình.
This time next week she will be defying the critics on stage.
Giờ này tuần sau cô ấy sẽ đang thách thức các nhà phê bình trên sân khấu.
By 2030 the company will have defied all market forecasts.
Đến năm 2030 công ty sẽ đã thách thức mọi dự báo thị trường.
By then the activists will have been defying the regime for twenty years.
Đến lúc đó các nhà hoạt động sẽ đã thách thức chính quyền suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + defy / defies | Quá khứ đơn S + defied | Tương lai đơn S + will + defy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + defying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + defying | Tương lai tiếp diễn S + will be + defying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + defied | Quá khứ hoàn thành S + had + defied | Tương lai hoàn thành S + will have + defied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + defying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + defying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + defying |
Luyện chia defy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm + y → đổi y thành i trước khi thêm -ed (defy → defied), không phải defyed.
Sau have/has phải dùng V3 (defied), không dùng nguyên mẫu (defy).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
