GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ defy

All Tenses of the Verb "defy"

Một động từ, mười hai thì. Xem defy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdefy
V2 · QUÁ KHỨdefied
V3 · PHÂN TỪdefied
V-INGdefying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

defy · defied · will defy
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + defying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + defied
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + defying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + defy / defies
Khẳng định:She defies her parents' wishes.
Phủ định:She doesn't defy the rules often.
Nghi vấn:Do you defy your boss?

He defies convention in everything he does.

Anh ấy thách thức mọi quy ước trong mọi việc mình làm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + defying
Khẳng định:They are defying the curfew tonight.
Phủ định:He isn't defying anyone right now.
Nghi vấn:Are you defying the new policy?

The protesters are defying the ban on gatherings.

Người biểu tình đang thách thức lệnh cấm tụ tập.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + defied
Khẳng định:She has defied the odds to succeed.
Phủ định:They haven't defied the order yet.
Nghi vấn:Have you ever defied your teacher?

He has defied expectations all his career.

Anh ấy đã thách thức mọi kỳ vọng suốt sự nghiệp của mình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + defying
Khẳng định:She has been defying her doctor's advice for months.
Phủ định:I haven't been defying the rules lately.
Nghi vấn:How long have you been defying the regulations?

They have been defying the sanctions since last year.

Họ đã thách thức các lệnh trừng phạt từ năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + defied
Khẳng định:She defied her boss last week.
Phủ định:He didn't defy the order.
Nghi vấn:Did they defy the curfew?

The team defied all predictions and won the match.

Đội bóng đã thách thức mọi dự đoán và giành chiến thắng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + defying
Khẳng định:He was defying his parents when they arrived.
Phủ định:They weren't defying anyone at the time.
Nghi vấn:Were you defying the rules that day?

She was defying the storm warnings when the boat capsized.

Cô ấy đang phớt lờ cảnh báo bão thì thuyền bị lật.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + defied
Khẳng định:He had defied his father before he left home.
Phủ định:She hadn't defied the law until then.
Nghi vấn:Had they defied the ban before it was lifted?

The soldiers had defied their orders before the truce was signed.

Binh lính đã bất tuân lệnh trước khi hiệp định đình chiến được ký.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + defying
Khẳng định:She had been defying gravity with her acrobatics for years.
Phủ định:They hadn't been defying the rules for long before they got caught.
Nghi vấn:Had you been defying your parents for a while?

The rebels had been defying the government for a decade before the ceasefire.

Quân nổi dậy đã thách thức chính phủ suốt một thập kỷ trước khi ngừng bắn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + defy
Khẳng định:I will defy the order if necessary.
Phủ định:She won't defy her mentor.
Nghi vấn:Will you defy the committee's decision?

He will defy anyone who tries to stop him.

Anh ấy sẽ thách thức bất kỳ ai cố ngăn cản mình.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + defying
Khẳng định:By next month they will be defying the new regulations openly.
Phủ định:He won't be defying anyone next year.
Nghi vấn:Will you be defying the curfew tonight?

This time next week she will be defying the critics on stage.

Giờ này tuần sau cô ấy sẽ đang thách thức các nhà phê bình trên sân khấu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + defied
Khẳng định:By the end of the trial, he will have defied every accusation.
Phủ định:She won't have defied the order by then.
Nghi vấn:Will they have defied the ban by next year?

By 2030 the company will have defied all market forecasts.

Đến năm 2030 công ty sẽ đã thách thức mọi dự báo thị trường.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + defying
Khẳng định:By next year she will have been defying doctors' orders for a decade.
Phủ định:They won't have been defying the law for long by then.
Nghi vấn:Will you have been defying the ban for five years by 2030?

By then the activists will have been defying the regime for twenty years.

Đến lúc đó các nhà hoạt động sẽ đã thách thức chính quyền suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + defy / defies
Quá khứ đơn
S + defied
Tương lai đơn
S + will + defy
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + defying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + defying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + defying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + defied
Quá khứ hoàn thành
S + had + defied
Tương lai hoàn thành
S + will have + defied
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + defying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + defying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + defying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia defy qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She defyed the order.She defied the order.

Động từ tận cùng phụ âm + y → đổi y thành i trước khi thêm -ed (defy → defied), không phải defyed.

I have defy the rules.I have defied the rules.

Sau have/has phải dùng V3 (defied), không dùng nguyên mẫu (defy).

She defies the order yesterday.She defied the order yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#defy#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS