Chia động từ defuse
All Tenses of the Verb "defuse"
Một động từ, mười hai thì. Xem *defuse* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
defuse · defused · will defuseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + defusingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + defusedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + defusingThì hiện tại
A good manager defuses tension before it escalates.
Một quản lý giỏi hóa giải căng thẳng trước khi nó leo thang.
Negotiators are defusing the hostage crisis as we speak.
Các nhà đàm phán đang hóa giải cuộc khủng hoảng con tin ngay lúc này.
She has defused several conflicts at work this year.
Cô ấy đã hóa giải nhiều xung đột tại nơi làm việc trong năm nay.
Officials have been defusing the crisis since early morning.
Các quan chức đã và đang hóa giải cuộc khủng hoảng từ sáng sớm.
Thì quá khứ
She defused the awkward moment with a joke.
Cô ấy đã hóa giải khoảnh khắc khó xử bằng một câu đùa.
He was defusing the crisis when the news broke.
Anh ấy đang hóa giải cuộc khủng hoảng khi tin tức được đưa ra.
By the time the police arrived, she had already defused the argument.
Đến khi cảnh sát đến, cô ấy đã hóa giải cuộc cãi vã rồi.
She had been defusing tensions between the two departments for months.
Cô ấy đã hóa giải căng thẳng giữa hai phòng ban suốt nhiều tháng.
Thì tương lai
A calm approach will defuse most conflicts.
Một cách tiếp cận bình tĩnh sẽ hóa giải hầu hết các xung đột.
By noon, officials will be defusing the protest peacefully.
Đến trưa, các quan chức sẽ đang hóa giải cuộc biểu tình một cách ôn hòa.
By the end of the talks, they will have defused the diplomatic dispute.
Đến khi kết thúc đàm phán, họ sẽ đã hóa giải được tranh chấp ngoại giao đó.
By midnight, negotiators will have been defusing the crisis for twelve hours straight.
Đến nửa đêm, các nhà đàm phán sẽ đã hóa giải cuộc khủng hoảng suốt mười hai giờ liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + defuse / defuses | Quá khứ đơn S + defused | Tương lai đơn S + will + defuse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + defusing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + defusing | Tương lai tiếp diễn S + will be + defusing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + defused | Quá khứ hoàn thành S + had + defused | Tương lai hoàn thành S + will have + defused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + defusing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + defusing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + defusing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (they) đi với have, không dùng has.
Ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ 3 số ít cần thêm -s: defuses.
Thì tiếp diễn cần V-ing sau am/is/are/was/were, không dùng nguyên mẫu.
