GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ defuse

All Tenses of the Verb "defuse"

V1defuseV2defusedV3defusedV-ingdefusing

Một động từ, mười hai thì. Xem *defuse* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

defuse · defused · will defuse
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + defusing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + defused
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + defusing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hoặc kỹ năng nghề nghiệp — ở đây là việc tháo ngòi nổ hoặc hóa giải căng thẳng.
S + defuse / defuses
Khẳng định:The bomb squad defuses explosives safely.
Phủ định:He doesn't defuse conflicts well under pressure.
Nghi vấn:Do they defuse bombs on a regular basis?

A good manager defuses tension before it escalates.

Một quản lý giỏi hóa giải căng thẳng trước khi nó leo thang.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + defusing
Khẳng định:The technician is defusing the device right now.
Phủ định:She isn't defusing the argument, she's making it worse.
Nghi vấn:Is the team defusing the situation carefully?

Negotiators are defusing the hostage crisis as we speak.

Các nhà đàm phán đang hóa giải cuộc khủng hoảng con tin ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất hoặc trải nghiệm còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + defused
Khẳng định:The experts have defused the bomb successfully.
Phủ định:They haven't defused the tension between the two teams.
Nghi vấn:Have you ever defused a dangerous situation?

She has defused several conflicts at work this year.

Cô ấy đã hóa giải nhiều xung đột tại nơi làm việc trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình hóa giải kéo dài.
S + have/has been + defusing
Khẳng định:Mediators have been defusing the dispute for hours.
Phủ định:We haven't been defusing this issue effectively lately.
Nghi vấn:How long have you been defusing tensions in the office?

Officials have been defusing the crisis since early morning.

Các quan chức đã và đang hóa giải cuộc khủng hoảng từ sáng sớm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + defused
Khẳng định:The soldiers defused the landmine carefully.
Phủ định:He didn't defuse the argument in time.
Nghi vấn:Did the police defuse the standoff peacefully?

She defused the awkward moment with a joke.

Cô ấy đã hóa giải khoảnh khắc khó xử bằng một câu đùa.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + defusing
Khẳng định:The team was defusing the bomb when backup arrived.
Phủ định:They weren't defusing the situation effectively.
Nghi vấn:Was the mediator defusing the conflict at that point?

He was defusing the crisis when the news broke.

Anh ấy đang hóa giải cuộc khủng hoảng khi tin tức được đưa ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + defused
Khẳng định:The experts had defused the device before it could explode.
Phủ định:They hadn't defused the tension before the meeting ended.
Nghi vấn:Had the negotiators defused the crisis before help arrived?

By the time the police arrived, she had already defused the argument.

Đến khi cảnh sát đến, cô ấy đã hóa giải cuộc cãi vã rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + defusing
Khẳng định:They had been defusing the situation for an hour before it calmed down.
Phủ định:We hadn't been defusing the dispute long before it resolved itself.
Nghi vấn:Had the team been defusing the bomb for a while before the alarm stopped?

She had been defusing tensions between the two departments for months.

Cô ấy đã hóa giải căng thẳng giữa hai phòng ban suốt nhiều tháng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán, hoặc kế hoạch trong tương lai.
S + will + defuse
Khẳng định:The bomb squad will defuse the device shortly.
Phủ định:She won't defuse the argument by staying silent.
Nghi vấn:Will the mediator defuse the dispute tomorrow?

A calm approach will defuse most conflicts.

Một cách tiếp cận bình tĩnh sẽ hóa giải hầu hết các xung đột.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + defusing
Khẳng định:This time tomorrow, the team will be defusing the situation on site.
Phủ định:They won't be defusing the crisis without more support.
Nghi vấn:Will negotiators be defusing the standoff at the summit?

By noon, officials will be defusing the protest peacefully.

Đến trưa, các quan chức sẽ đang hóa giải cuộc biểu tình một cách ôn hòa.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + defused
Khẳng định:By tonight, the squad will have defused every device in the area.
Phủ định:They won't have defused the tension by the deadline.
Nghi vấn:Will the team have defused the crisis by tomorrow?

By the end of the talks, they will have defused the diplomatic dispute.

Đến khi kết thúc đàm phán, họ sẽ đã hóa giải được tranh chấp ngoại giao đó.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + defusing
Khẳng định:By the time she retires, she will have been defusing conflicts for thirty years.
Phủ định:We won't have been defusing this issue long enough by then.
Nghi vấn:Will the team have been defusing tensions for hours by the time reinforcements arrive?

By midnight, negotiators will have been defusing the crisis for twelve hours straight.

Đến nửa đêm, các nhà đàm phán sẽ đã hóa giải cuộc khủng hoảng suốt mười hai giờ liền.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + defuse / defuses
Quá khứ đơn
S + defused
Tương lai đơn
S + will + defuse
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + defusing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + defusing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + defusing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + defused
Quá khứ hoàn thành
S + had + defused
Tương lai hoàn thành
S + will have + defused
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + defusing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + defusing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + defusing
6

Lỗi thường gặp

They has defused the bomb.They have defused the bomb.

Chủ ngữ số nhiều (they) đi với have, không dùng has.

She defuse tense situations calmly.She defuses tense situations calmly.

Ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ 3 số ít cần thêm -s: defuses.

He was defuse the argument when I arrived.He was defusing the argument when I arrived.

Thì tiếp diễn cần V-ing sau am/is/are/was/were, không dùng nguyên mẫu.

#defuse#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS