Chia động từ defrost
All Tenses of the Verb "defrost"
Một động từ, mười hai thì. Xem defrost biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
defrost · defrosted · will defrostViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + defrostingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + defrostedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + defrostingThì hiện tại
I defrost the freezer once a month.
Tôi xả đông tủ đông một lần mỗi tháng.
We are defrosting some fish for dinner.
Chúng tôi đang rã đông cá cho bữa tối.
I have defrosted the fridge this weekend.
Tôi đã xả đông tủ lạnh vào cuối tuần này.
The freezer has been defrosting for an hour now.
Tủ đông đã được xả đông trong một tiếng đồng hồ rồi.
Thì quá khứ
I defrosted the shrimp before cooking dinner.
Tôi đã rã đông tôm trước khi nấu bữa tối.
The beef was defrosting on the counter when the cat jumped up.
Thịt bò đang rã đông trên quầy bếp thì con mèo nhảy lên.
The chicken had defrosted completely by noon.
Con gà đã rã đông hoàn toàn vào giữa trưa.
The turkey had been defrosting for two days before Thanksgiving.
Con gà tây đã được rã đông trong hai ngày trước lễ Tạ ơn.
Thì tương lai
I will defrost the shrimp before cooking.
Tôi sẽ rã đông tôm trước khi nấu.
This time tomorrow the beef will be defrosting in the fridge.
Giờ này ngày mai thịt bò sẽ đang rã đông trong tủ lạnh.
By tonight, I will have defrosted all the meat for the week.
Đến tối nay, tôi sẽ đã rã đông xong hết thịt cho cả tuần.
By dinner, the roast will have been defrosting for eight hours.
Đến bữa tối, miếng thịt quay sẽ đã được rã đông trong tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + defrost / defrosts | Quá khứ đơn S + defrosted | Tương lai đơn S + will + defrost |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + defrosting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + defrosting | Tương lai tiếp diễn S + will be + defrosting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + defrosted | Quá khứ hoàn thành S + had + defrosted | Tương lai hoàn thành S + will have + defrosted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + defrosting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + defrosting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + defrosting |
Luyện chia defrost qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: defrosts.
Sau have/has phải dùng V3 (defrosted), không dùng động từ nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn dùng was/were + V-ing (defrosting), không dùng động từ nguyên mẫu.

