Chia động từ defraud
All Tenses of the Verb "defraud"
Một động từ, mười hai thì. Xem defraud biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
defraud · defrauded · will defraudViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + defraudingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + defraudedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + defraudingThì hiện tại
The company defrauds investors with false reports.
Công ty đó lừa đảo các nhà đầu tư bằng báo cáo giả.
The firm is defrauding investors right now.
Công ty đó đang lừa đảo các nhà đầu tư ngay lúc này.
The company has already defrauded thousands of customers.
Công ty đó đã lừa đảo hàng nghìn khách hàng rồi.
The broker has been defrauding clients since he started the firm.
Nhà môi giới đó đã lừa đảo khách hàng từ khi anh ta thành lập công ty.
Thì quá khứ
The broker defrauded his clients out of millions.
Nhà môi giới đó đã lừa đảo khách hàng hàng triệu đô la.
The firm was defrauding customers when regulators intervened.
Công ty đó đang lừa đảo khách hàng thì cơ quan quản lý can thiệp.
The broker had already defrauded his clients before the audit began.
Nhà môi giới đó đã lừa đảo khách hàng trước khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
The company had been defrauding investors for a decade before the fraud was exposed.
Công ty đó đã lừa đảo các nhà đầu tư suốt một thập kỷ trước khi vụ gian lận bị phanh phui.
Thì tương lai
Investigators believe he will defraud more victims next year.
Các nhà điều tra tin rằng anh ta sẽ lừa đảo thêm nạn nhân vào năm sau.
Regulators worry he will be defrauding clients again by next quarter.
Cơ quan quản lý lo ngại anh ta sẽ đang lừa đảo khách hàng lần nữa vào quý sau.
By the time he is caught, he will have defrauded millions of dollars.
Đến khi bị bắt, anh ta sẽ đã lừa đảo hàng triệu đô la.
By the time the scheme is exposed, he will have been defrauding investors for a decade.
Đến khi kế hoạch bị phanh phui, anh ta sẽ đã lừa đảo các nhà đầu tư suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + defraud / defrauds | Quá khứ đơn S + defrauded | Tương lai đơn S + will + defraud |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + defrauding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + defrauding | Tương lai tiếp diễn S + will be + defrauding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + defrauded | Quá khứ hoàn thành S + had + defrauded | Tương lai hoàn thành S + will have + defrauded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + defrauding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + defrauding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + defrauding |
Luyện chia defraud qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) phải thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

