Chia động từ deforest
All Tenses of the Verb "deforest"
Một động từ, mười hai thì. Xem deforest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deforest · deforested · will deforestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deforestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deforestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deforestingThì hiện tại
Farmers often deforest the hillsides to plant crops.
Nông dân thường phá rừng trên sườn đồi để trồng trọt.
Illegal loggers are deforesting the Amazon at record speed.
Những kẻ khai thác gỗ lậu đang phá rừng Amazon với tốc độ kỷ lục.
Developers have deforested large parts of the coastline for resorts.
Các nhà phát triển đã phá rừng nhiều khu vực bờ biển để xây khu nghỉ dưỡng.
Settlers have been deforesting the foothills since the road opened.
Người định cư đã liên tục phá rừng ở chân đồi từ khi con đường mở ra.
Thì quá khứ
Colonists deforested vast tracts of land for tobacco fields.
Những người thực dân đã phá rừng những vùng đất rộng lớn để trồng thuốc lá.
Workers were deforesting the slope when the landslide occurred.
Công nhân đang phá rừng trên sườn dốc khi trận lở đất xảy ra.
By the time inspectors arrived, the crew had already deforested the ridge.
Khi thanh tra đến nơi, đội thi công đã phá rừng trên sườn núi rồi.
Farmers had been deforesting the hills for generations before the policy changed.
Nông dân đã phá rừng trên đồi qua nhiều thế hệ trước khi chính sách thay đổi.
Thì tương lai
Scientists warn the industry will deforest the remaining reserve by 2040.
Các nhà khoa học cảnh báo ngành công nghiệp sẽ phá rừng khu bảo tồn còn lại vào năm 2040.
By 2030 the firm will be deforesting new concessions further inland.
Đến năm 2030, công ty sẽ đang phá rừng ở những khu vực nhượng quyền mới sâu trong nội địa.
By the time the treaty takes effect, firms will have deforested key habitats.
Đến khi hiệp ước có hiệu lực, các công ty sẽ đã phá rừng những sinh cảnh quan trọng.
By next decade settlers will have been deforesting the foothills for fifty years.
Đến thập kỷ tới, người định cư sẽ đã phá rừng ở chân đồi liên tục suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deforest / deforests | Quá khứ đơn S + deforested | Tương lai đơn S + will + deforest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deforesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deforesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + deforesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deforested | Quá khứ hoàn thành S + had + deforested | Tương lai hoàn thành S + will have + deforested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deforesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deforesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deforesting |
Luyện chia deforest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in the 1990s) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
