Chia động từ defoliate
All Tenses of the Verb "defoliate"
Một động từ, mười hai thì. Xem defoliate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
defoliate · defoliated · will defoliateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + defoliatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + defoliatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + defoliatingThì hiện tại
Severe drought defoliates the forest canopy each dry season.
Hạn hán nghiêm trọng làm tán rừng rụng lá mỗi mùa khô.
Locusts are defoliating the fields faster than farmers can respond.
Đàn châu chấu đang làm trụi lá cánh đồng nhanh hơn nông dân có thể ứng phó.
Repeated spraying has defoliated large sections of the jungle.
Việc phun thuốc lặp đi lặp lại đã làm trụi lá nhiều mảng rừng rậm.
The moths have been defoliating the forest canopy since early summer.
Đàn bướm đêm đã liên tục làm trụi lá tán rừng từ đầu mùa hè.
Thì quá khứ
Herbicide spraying defoliated large areas of the jungle during the war.
Việc phun thuốc diệt cỏ đã làm trụi lá nhiều khu vực rừng rậm trong chiến tranh.
The caterpillars were defoliating the field when the rain finally came.
Đàn sâu bướm đang làm trụi lá cánh đồng khi cơn mưa cuối cùng cũng đến.
By the time help arrived, the locusts had already defoliated the fields.
Khi cứu trợ đến nơi, đàn châu chấu đã làm trụi lá các cánh đồng rồi.
The pests had been defoliating the orchard for a month before farmers acted.
Đàn sâu hại đã làm trụi lá vườn cây suốt một tháng trước khi nông dân hành động.
Thì tương lai
Experts predict the outbreak will defoliate thousands more hectares.
Các chuyên gia dự đoán đợt bùng phát sẽ làm trụi lá thêm hàng nghìn héc-ta rừng.
By midsummer the beetles will be defoliating the entire pine belt.
Đến giữa mùa hè, đàn bọ cánh cứng sẽ đang làm trụi lá toàn bộ vành đai thông.
By the time treatment starts, the insects will have defoliated half the grove.
Đến khi việc xử lý bắt đầu, đàn côn trùng sẽ đã làm trụi lá một nửa khu vườn.
By next spring the beetles will have been defoliating the pines for over a year.
Đến mùa xuân tới, đàn bọ cánh cứng sẽ đã làm trụi lá rừng thông liên tục hơn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + defoliate / defoliates | Quá khứ đơn S + defoliated | Tương lai đơn S + will + defoliate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + defoliating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + defoliating | Tương lai tiếp diễn S + will be + defoliating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + defoliated | Quá khứ hoàn thành S + had + defoliated | Tương lai hoàn thành S + will have + defoliated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + defoliating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + defoliating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + defoliating |
Luyện chia defoliate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 2019) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
