Chia động từ define
All Tenses of the Verb "define"
Một động từ, mười hai thì. Xem *define* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
define · defined · will defineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + definingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + definedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + definingThì hiện tại
The law defines the roles and responsibilities of each party.
Luật pháp xác định rõ vai trò và trách nhiệm của từng bên.
The team is defining the key performance indicators.
Nhóm đang xác định các chỉ số hiệu suất chính.
The company has clearly defined its core values.
Công ty đã xác định rõ ràng các giá trị cốt lõi của mình.
Scientists have been defining the limits of space travel for years.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu và xác định giới hạn du hành vũ trụ trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The CEO defined the new company vision last month.
Tháng trước, CEO đã xác định tầm nhìn mới của công ty.
The researcher was defining the experimental parameters when the lab closed.
Nhà nghiên cứu đang xác định các tham số thí nghiệm khi phòng lab đóng cửa.
By the time the project launched, the team had already defined the scope.
Khi dự án khởi động, nhóm đã xác định phạm vi công việc từ trước rồi.
Experts had been defining the criteria for years before the standard was set.
Các chuyên gia đã xây dựng tiêu chí trong nhiều năm trước khi tiêu chuẩn được thiết lập.
Thì tương lai
The new policy will define the responsibilities of each department.
Chính sách mới sẽ xác định trách nhiệm của từng bộ phận.
This time next week, the researchers will be defining the test criteria.
Tuần sau vào giờ này, các nhà nghiên cứu sẽ đang xác định tiêu chí thử nghiệm.
By next month, the team will have defined a new standard.
Đến tháng sau, nhóm sẽ đã xác định một tiêu chuẩn mới.
By the conference, experts will have been defining the protocol for two years.
Đến thời điểm hội nghị, các chuyên gia sẽ đã xây dựng giao thức được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + define / defines | Quá khứ đơn S + defined | Tương lai đơn S + will + define |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + defining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + defining | Tương lai tiếp diễn S + will be + defining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + defined | Quá khứ hoàn thành S + had + defined | Tương lai hoàn thành S + will have + defined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + defining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + defining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + defining |
Lỗi thường gặp
Sau have/has cần V3 (defined), không dùng V1.
Quá khứ đơn của động từ quy tắc cần thêm -ed: define → defined.
Thì tiếp diễn cần V-ing (defining) sau to be, không dùng V1.
