Chia động từ defibrillate
All Tenses of the Verb "defibrillate"
Một động từ, mười hai thì. Xem defibrillate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
defibrillate · defibrillated · will defibrillateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + defibrillatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + defibrillatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + defibrillatingThì hiện tại
The nurse defibrillates the patient according to protocol.
Y tá sốc điện tim bệnh nhân theo đúng quy trình.
The paramedics are defibrillating the man on the street.
Nhân viên cấp cứu đang sốc điện tim người đàn ông trên đường.
He has already defibrillated the patient twice.
Anh ấy đã sốc điện tim bệnh nhân hai lần rồi.
They have been defibrillating him since the ambulance arrived.
Họ đã sốc điện tim anh ấy từ khi xe cấp cứu đến.
Thì quá khứ
I defibrillated him as soon as the monitor showed arrest.
Tôi đã sốc điện tim anh ấy ngay khi màn hình báo ngừng tim.
She was defibrillating the man when the doctor arrived.
Cô ấy đang sốc điện tim người đàn ông khi bác sĩ đến.
The paramedics had defibrillated him twice before reaching the hospital.
Nhân viên cấp cứu đã sốc điện tim anh ấy hai lần trước khi tới bệnh viện.
They had been defibrillating him for five minutes before it worked.
Họ đã sốc điện tim anh ấy suốt năm phút trước khi thành công.
Thì tương lai
We will defibrillate the patient immediately if needed.
Chúng tôi sẽ sốc điện tim bệnh nhân ngay nếu cần.
At the next signal I will be defibrillating the patient.
Ở tín hiệu tiếp theo tôi sẽ đang sốc điện tim bệnh nhân.
By midnight the team will have defibrillated three patients.
Đến nửa đêm nhóm sẽ đã sốc điện tim ba bệnh nhân.
By the time they arrive, he will have been defibrillating the patient for a while.
Đến lúc họ tới, anh ấy sẽ đã sốc điện tim bệnh nhân một lúc lâu.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + defibrillate / defibrillates | Quá khứ đơn S + defibrillated | Tương lai đơn S + will + defibrillate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + defibrillating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + defibrillating | Tương lai tiếp diễn S + will be + defibrillating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + defibrillated | Quá khứ hoàn thành S + had + defibrillated | Tương lai hoàn thành S + will have + defibrillated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + defibrillating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + defibrillating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + defibrillating |
Luyện chia defibrillate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (defibrillated), không dùng nguyên mẫu (defibrillate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
