Chia động từ defer
All Tenses of the Verb "defer"
Một động từ, mười hai thì. Xem *defer* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
defer · deferred · will deferViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deferringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deferredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deferringThì hiện tại
The board defers the final decision to the CEO.
Hội đồng quản trị hoãn quyết định cuối cùng cho Giám đốc điều hành.
The government is deferring the policy update pending review.
Chính phủ đang hoãn cập nhật chính sách để chờ xem xét.
The committee has deferred the proposal to the next session.
Ủy ban đã hoãn đề xuất sang phiên họp tiếp theo.
Management has been deferring the restructuring plan for months.
Ban quản lý đã hoãn kế hoạch tái cơ cấu suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The company deferred the announcement to avoid market panic.
Công ty đã hoãn thông báo để tránh gây hoảng loạn thị trường.
Management was deferring a final answer when the investors arrived.
Ban quản lý đang trì hoãn câu trả lời cuối cùng thì các nhà đầu tư đến.
The board had deferred the vote before the merger announcement.
Hội đồng đã hoãn cuộc bỏ phiếu trước khi thông báo sáp nhập.
They had been deferring the update for months before the system failed.
Họ đã liên tục hoãn việc cập nhật nhiều tháng trước khi hệ thống gặp sự cố.
Thì tương lai
The company will defer the launch until testing is complete.
Công ty sẽ hoãn ra mắt cho đến khi hoàn thành thử nghiệm.
The board will be deferring the issue until next quarter.
Hội đồng sẽ đang hoãn vấn đề này cho đến quý sau.
By the deadline they will have deferred the plan three times.
Đến thời hạn họ sẽ đã hoãn kế hoạch ba lần.
By next year they will have been deferring the reform for two years.
Đến năm sau họ sẽ đã trì hoãn cải cách suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + defer / defers | Quá khứ đơn S + deferred | Tương lai đơn S + will + defer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deferring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deferring | Tương lai tiếp diễn S + will be + deferring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deferred | Quá khứ hoàn thành S + had + deferred | Tương lai hoàn thành S + will have + deferred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deferring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deferring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deferring |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed thành deferred.
Sau have/has phải dùng V3 (deferred), không dùng dạng nguyên thể.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (deferring), không dùng dạng nguyên thể sau was/were.
