GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ defend

All Tenses of the Verb "defend"

Một động từ, mười hai thì. Xem defend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdefend
V2 · QUÁ KHỨdefended
V3 · PHÂN TỪdefended
V-INGdefending
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

defend · defended · will defend
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + defending
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + defended
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + defending
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + defend / defends
Khẳng định:The lawyer defends her clients in court.
Phủ định:He doesn't defend criminals.
Nghi vấn:Does she defend her thesis this week?

The soldiers defend the border every day.

Các binh sĩ bảo vệ biên giới mỗi ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + defending
Khẳng định:The lawyer is defending her client now.
Phủ định:He isn't defending that position anymore.
Nghi vấn:Is she defending her thesis today?

The team is defending its title this season.

Đội bóng đang bảo vệ chức vô địch trong mùa giải này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + defended
Khẳng định:She has defended her thesis successfully.
Phủ định:He hasn't defended his title yet.
Nghi vấn:Have you defended your point of view?

The lawyer has defended many innocent clients.

Luật sư đã bảo vệ nhiều thân chủ vô tội.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + defending
Khẳng định:She has been defending the same case for months.
Phủ định:He hasn't been defending his title lately.
Nghi vấn:How long have you been defending this position?

The team has been defending their title all season.

Đội bóng đã bảo vệ chức vô địch của mình suốt cả mùa giải.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + defended
Khẳng định:She defended her thesis last week.
Phủ định:He didn't defend his opinion strongly.
Nghi vấn:Did the lawyer defend her client well?

The soldiers defended the city bravely.

Các binh sĩ đã bảo vệ thành phố một cách dũng cảm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + defending
Khẳng định:I was defending my idea when he interrupted.
Phủ định:She wasn't defending anyone at the time.
Nghi vấn:Were you defending your thesis at noon?

The team was defending its lead in the final minutes.

Đội bóng đang bảo vệ lợi thế của mình trong những phút cuối.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + defended
Khẳng định:She had defended her thesis before the panel arrived.
Phủ định:He hadn't defended his title before the challenger emerged.
Nghi vấn:Had you defended your position before the debate ended?

The champion had defended his title three times before retiring.

Nhà vô địch đã bảo vệ danh hiệu của mình ba lần trước khi giải nghệ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + defending
Khẳng định:She had been defending the case for months before it closed.
Phủ định:He hadn't been defending the title long before he lost it.
Nghi vấn:Had you been defending your thesis for hours before the break?

The lawyer had been defending the case for years before it was resolved.

Luật sư đã bảo vệ vụ án này nhiều năm trước khi nó được giải quyết.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + defend
Khẳng định:I will defend my thesis next month.
Phủ định:She won't defend that decision.
Nghi vấn:Will you defend your title this year?

The lawyer will defend her client in court tomorrow.

Ngày mai luật sư sẽ bảo vệ thân chủ của mình tại tòa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + defending
Khẳng định:This time tomorrow I will be defending my thesis.
Phủ định:She won't be defending the same case next year.
Nghi vấn:Will you be defending your title next season?

At 3pm she will be defending her dissertation.

Vào lúc 3 giờ chiều cô ấy sẽ đang bảo vệ luận án.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + defended
Khẳng định:By June she will have defended her thesis.
Phủ định:He won't have defended his title by then.
Nghi vấn:Will you have defended your position by tomorrow?

By next year he will have defended his title five times.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã bảo vệ danh hiệu năm lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + defending
Khẳng định:By December she will have been defending this case for a year.
Phủ định:He won't have been defending his title long by then.
Nghi vấn:Will you have been defending your thesis for hours by the break?

By 2030 he will have been defending his title for a decade.

Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã bảo vệ danh hiệu của mình suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + defend / defends
Quá khứ đơn
S + defended
Tương lai đơn
S + will + defend
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + defending
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + defending
Tương lai tiếp diễn
S + will be + defending
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + defended
Quá khứ hoàn thành
S + had + defended
Tương lai hoàn thành
S + will have + defended
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + defending
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + defending
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + defending
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia defend qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She defend her thesis every year.She defends her thesis every year.

Ngôi thứ ba số ít thêm -s ở hiện tại đơn.

He has defend the title twice.He has defended the title twice.

Sau have/has phải dùng V3 (defended), không dùng nguyên mẫu.

They was defending the border.They were defending the border.

Chủ ngữ số nhiều 'they' dùng 'were', không dùng 'was'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#defend#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS