Chia động từ defend
All Tenses of the Verb "defend"
Một động từ, mười hai thì. Xem defend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
defend · defended · will defendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + defendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + defendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + defendingThì hiện tại
The soldiers defend the border every day.
Các binh sĩ bảo vệ biên giới mỗi ngày.
The team is defending its title this season.
Đội bóng đang bảo vệ chức vô địch trong mùa giải này.
The lawyer has defended many innocent clients.
Luật sư đã bảo vệ nhiều thân chủ vô tội.
The team has been defending their title all season.
Đội bóng đã bảo vệ chức vô địch của mình suốt cả mùa giải.
Thì quá khứ
The soldiers defended the city bravely.
Các binh sĩ đã bảo vệ thành phố một cách dũng cảm.
The team was defending its lead in the final minutes.
Đội bóng đang bảo vệ lợi thế của mình trong những phút cuối.
The champion had defended his title three times before retiring.
Nhà vô địch đã bảo vệ danh hiệu của mình ba lần trước khi giải nghệ.
The lawyer had been defending the case for years before it was resolved.
Luật sư đã bảo vệ vụ án này nhiều năm trước khi nó được giải quyết.
Thì tương lai
The lawyer will defend her client in court tomorrow.
Ngày mai luật sư sẽ bảo vệ thân chủ của mình tại tòa.
At 3pm she will be defending her dissertation.
Vào lúc 3 giờ chiều cô ấy sẽ đang bảo vệ luận án.
By next year he will have defended his title five times.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã bảo vệ danh hiệu năm lần.
By 2030 he will have been defending his title for a decade.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã bảo vệ danh hiệu của mình suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + defend / defends | Quá khứ đơn S + defended | Tương lai đơn S + will + defend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + defending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + defending | Tương lai tiếp diễn S + will be + defending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + defended | Quá khứ hoàn thành S + had + defended | Tương lai hoàn thành S + will have + defended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + defending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + defending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + defending |
Luyện chia defend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (defended), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số nhiều 'they' dùng 'were', không dùng 'was'.
