Chia động từ defeat
All Tenses of the Verb "defeat"
Một động từ, mười hai thì. Xem defeat biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
defeat · defeated · will defeatViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + defeatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + defeatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + defeatingThì hiện tại
Our team defeats the opponents almost every match.
Đội của chúng tôi đánh bại đối thủ hầu như mỗi trận.
Our players are defeating the champions right now.
Các cầu thủ của chúng tôi đang đánh bại nhà vô địch ngay lúc này.
She has defeated three opponents this tournament.
Cô ấy đã đánh bại ba đối thủ trong giải đấu này.
Our squad has been defeating rivals all season long.
Đội của chúng tôi đã đánh bại các đối thủ suốt cả mùa giải.
Thì quá khứ
Our team defeated the rivals last night.
Đội chúng tôi đã đánh bại đối thủ tối qua.
Our side was defeating them easily in the first half.
Đội chúng tôi đang đánh bại họ dễ dàng ở hiệp một.
Our team had defeated three rivals before the final.
Đội chúng tôi đã đánh bại ba đối thủ trước trận chung kết.
Our team had been defeating every rival for a decade before that.
Đội chúng tôi đã đánh bại mọi đối thủ suốt một thập kỷ trước đó.
Thì tương lai
Our team will defeat the rivals next week.
Tuần sau đội chúng tôi sẽ đánh bại đối thủ.
By 8pm our team will be defeating the champions.
Đến 8 giờ tối đội chúng tôi sẽ đang đánh bại nhà vô địch.
By next season they will have defeated every opponent.
Đến mùa sau họ sẽ đã đánh bại mọi đối thủ.
By 2030 they will have been defeating rivals for a decade.
Đến năm 2030 họ sẽ đã đánh bại các đối thủ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + defeat / defeats | Quá khứ đơn S + defeated | Tương lai đơn S + will + defeat |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + defeating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + defeating | Tương lai tiếp diễn S + will be + defeating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + defeated | Quá khứ hoàn thành S + had + defeated | Tương lai hoàn thành S + will have + defeated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + defeating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + defeating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + defeating |
Luyện chia defeat qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the team' cần thêm -s ở hiện tại đơn.
Chủ ngữ số nhiều 'they' dùng 'were', không dùng 'was' (câu bị động).
Sau have/has phải dùng V3 (defeated), không dùng nguyên mẫu.
