Chia động từ deem
All Tenses of the Verb "deem"
Một động từ, mười hai thì. Xem *deem* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
deem · deemed · will deemViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deemingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deemedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deemingThì hiện tại
The judge deems the evidence sufficient.
Thẩm phán cho rằng bằng chứng đã đủ.
Officials are deeming the situation under control.
Các quan chức đang cho rằng tình hình đã được kiểm soát.
Experts have deemed the building unsafe.
Các chuyên gia đã kết luận rằng tòa nhà không an toàn.
Regulators have been deeming the practice risky since last year.
Các nhà quản lý đã và đang coi hoạt động này là rủi ro từ năm ngoái.
Thì quá khứ
Officials deemed the area unsafe after the storm.
Các quan chức đã coi khu vực đó là không an toàn sau cơn bão.
Investors were deeming the stock overvalued last quarter.
Các nhà đầu tư đã coi cổ phiếu đó là bị định giá quá cao trong quý trước.
By then, authorities had deemed the bridge structurally sound.
Đến lúc đó, nhà chức trách đã kết luận cây cầu đủ chắc chắn về kết cấu.
Experts had been deeming the vaccine safe for months before approval.
Các chuyên gia đã coi vắc-xin là an toàn suốt nhiều tháng trước khi được phê duyệt.
Thì tương lai
Regulators will deem the product compliant after testing.
Cơ quan quản lý sẽ coi sản phẩm này đạt chuẩn sau khi kiểm nghiệm.
Auditors will be deeming the accounts accurate throughout the review.
Kiểm toán viên sẽ đang đánh giá các tài khoản là chính xác trong suốt quá trình xem xét.
By the end of the review, officials will have deemed the policy successful.
Đến khi kết thúc đợt xem xét, các quan chức sẽ đã kết luận chính sách này thành công.
By 2030, experts will have been deeming this technology safe for over ten years.
Đến năm 2030, các chuyên gia sẽ đã coi công nghệ này là an toàn suốt hơn mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deem / deems | Quá khứ đơn S + deemed | Tương lai đơn S + will + deem |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deeming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deeming | Tương lai tiếp diễn S + will be + deeming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deemed | Quá khứ hoàn thành S + had + deemed | Tương lai hoàn thành S + will have + deemed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deeming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deeming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deeming |
Lỗi thường gặp
'The board' là danh từ tập hợp số ít trong ngữ cảnh này, đi với has, không dùng have.
Ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ 3 số ít cần thêm -s: deems.
Chủ ngữ số nhiều (they) đi với were, không dùng was.
