Chia động từ deduce
All Tenses of the Verb "deduce"
Một động từ, mười hai thì. Xem *deduce* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
deduce · deduced · will deduceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deducingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deducedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deducingThì hiện tại
He deduces the motive from the available clues.
Anh ấy suy luận ra động cơ từ các manh mối có sẵn.
The detective is deducing the suspect's identity from the evidence.
Thám tử đang suy luận danh tính nghi phạm từ bằng chứng.
She has deduced that the experiment failed due to contamination.
Cô ấy đã suy ra rằng thí nghiệm thất bại do nhiễm bẩn.
He has been deducing the formula from the data for two days.
Anh ấy đã suy luận ra công thức từ dữ liệu suốt hai ngày.
Thì quá khứ
The scientist deduced the formula from last night's results.
Nhà khoa học đã suy ra công thức từ kết quả đêm qua.
She was deducing the solution when the alarm went off.
Cô ấy đang suy luận ra giải pháp thì chuông báo động vang lên.
The analyst had deduced the flaw before the report was published.
Chuyên gia phân tích đã phát hiện ra lỗ hổng trước khi báo cáo được công bố.
He had been deducing the criminal's identity for months before he found proof.
Anh ta đã suy luận danh tính tên tội phạm nhiều tháng trước khi tìm được bằng chứng.
Thì tương lai
The team will deduce the solution by tomorrow.
Nhóm sẽ suy luận ra giải pháp vào ngày mai.
The researchers will be deducing conclusions from the trial data.
Các nhà nghiên cứu sẽ đang suy luận kết luận từ dữ liệu thử nghiệm.
By the end of the investigation they will have deduced the suspect.
Vào cuối cuộc điều tra, họ sẽ đã suy luận ra nghi phạm.
By 2030 the team will have been deducing climate trends for a decade.
Đến năm 2030 nhóm sẽ đã suy luận xu hướng khí hậu suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deduce / deduces | Quá khứ đơn S + deduced | Tương lai đơn S + will + deduce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deducing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deducing | Tương lai tiếp diễn S + will be + deducing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deduced | Quá khứ hoàn thành S + had + deduced | Tương lai hoàn thành S + will have + deduced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deducing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deducing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deducing |
Lỗi thường gặp
Sau động từ quá khứ (deduced), mệnh đề danh từ cần dùng thì quá khứ (was) — quy tắc hòa hợp thì trong tiếng Anh.
Chủ ngữ số ít (he/she/it) dùng has, không dùng have trong thì hiện tại hoàn thành.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn (deduced), không dùng hiện tại đơn.
